滚沸 gǔnfèi
volume volume

Từ hán việt: 【cổn phí】

Đọc nhanh: 滚沸 (cổn phí). Ý nghĩa là: sôi sùng sục; dâng trào; sôi. Ví dụ : - 一锅滚沸的汤 canh trong nồi sôi sùng sục.. - 滚沸的感情 cảm xúc dâng trào

Ý Nghĩa của "滚沸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滚沸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sôi sùng sục; dâng trào; sôi

(液体) 沸腾翻滚

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一锅 yīguō 滚沸 gǔnfèi 的 de 汤 tāng

    - canh trong nồi sôi sùng sục.

  • volume volume

    - 滚沸 gǔnfèi 的 de 感情 gǎnqíng

    - cảm xúc dâng trào

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滚沸

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 滚冷 gǔnlěng 啊 a

    - Mùa đông cực kỳ lạnh.

  • volume volume

    - 如制 rúzhì 香 xiāng 草药 cǎoyào 咸鸭蛋 xiányādàn , 沸 fèi 滚开 gǔnkāi 水后 shuǐhòu 加入 jiārù 八角 bājiǎo 、 花椒 huājiāo 、 茴香 huíxiāng

    - Ví dụ, làm trứng vịt muối với các loại thảo mộc, sau khi nước sôi thì thêm sao hồi, hạt tiêu và thì là.

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 滚沸 gǔnfèi 的 de 汤 tāng

    - canh trong nồi sôi sùng sục.

  • volume volume

    - 保龄球道 bǎolíngqiúdào 供 gōng 保龄球 bǎolíngqiú 滚动 gǔndòng 的 de 木制 mùzhì 表面 biǎomiàn 的 de 通道 tōngdào 或 huò 球道 qiúdào

    - Các cánh đường gỗ hoặc hành lang trên bề mặt gỗ dùng để lăn bóng trong môn bowling.

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 水 shuǐ 在 zài 沸腾 fèiténg

    - Một nồi nước đang sôi sùng sục.

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 车下 chēxià 滚 gǔn

    - Đừng để xe lăn xuống.

  • volume volume

    - 滚沸 gǔnfèi 的 de 感情 gǎnqíng

    - cảm xúc dâng trào

  • volume volume

    - 体育馆 tǐyùguǎn 内 nèi 沸腾 fèiténg 的 de 欢呼声 huānhūshēng

    - Tiếng cổ vũ sôi nổi trong sân vận động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèi , Fú
    • Âm hán việt: Phí , Phất
    • Nét bút:丶丶一フ一フノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELLN (水中中弓)
    • Bảng mã:U+6CB8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 滚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǔn
    • Âm hán việt: Cổn
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ丶フ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYCV (水卜金女)
    • Bảng mã:U+6EDA
    • Tần suất sử dụng:Cao