滚子轴承 gǔn zi zhóuchéng
volume volume

Từ hán việt: 【cổn tử trục thừa】

Đọc nhanh: 滚子轴承 (cổn tử trục thừa). Ý nghĩa là: ổ lăn.

Ý Nghĩa của "滚子轴承" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滚子轴承 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ổ lăn

roller bearing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滚子轴承

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 有 yǒu 一个 yígè 书呆子 shūdāizi 政府 zhèngfǔ 承包人 chéngbāorén

    - Chúng tôi có một nhà thầu chính phủ mọt sách

  • volume volume

    - 他 tā 子承父业 zichéngfùyè , 成为 chéngwéi 了 le 一名 yīmíng 外科医生 wàikēyīshēng

    - Anh ấy tiếp nối công việc của cha, trở thành một bác sĩ ngoại khoa.

  • volume volume

    - 绳子 shéngzi 承受 chéngshòu 了 le 300 牛 niú 压力 yālì

    - Dây chịu áp lực 300 newton.

  • volume volume

    - 滚开 gǔnkāi ! 臭小子 chòuxiǎozǐ , 有种 yǒuzhǒng 你别 nǐbié 走 zǒu , 我 wǒ 找 zhǎo 人 rén 回来 huílai 跟 gēn 你 nǐ 斗嘴 dòuzuǐ

    - Cút ngay, tiểu tử thối, có gan thì đừng chạy, ta tìm người tới đánh ngươi.

  • volume volume

    - 伯乐 bólè 有个 yǒugè 儿子 érzi 很 hěn 想 xiǎng 把 bǎ 父亲 fùqīn 的 de 技能 jìnéng 继承 jìchéng 下来 xiàlai

    - Bá Nhạc có một cậu con trai rất muốn kế thừa kỹ năng của cha mình.

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 遗产 yíchǎn 将 jiāng 由 yóu 子女 zǐnǚ 继承 jìchéng

    - Tài sản thừa kế này sẽ được con cái kế thừa.

  • volume volume

    - 那 nà 骡子 luózi 就 jiù 地 dì 打了个 dǎlegè 滚儿 gǔnér 又 yòu 站 zhàn 起来 qǐlai

    - con la lăn một vòng trên đất rồi lại đứng dậy.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 问题 wèntí 在 zài 他 tā 脑子里 nǎozilǐ 像 xiàng 滚 gǔn 了 le 锅 guō 一样 yīyàng 翻腾 fānténg 着 zhe

    - nhiều vấn đề đang quay cuồng trong đầu anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 承›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chéng , Zhěng
    • Âm hán việt: Chửng , Thừa , Tặng
    • Nét bút:フ丨一一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NNQO (弓弓手人)
    • Bảng mã:U+627F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǔn
    • Âm hán việt: Cổn
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ丶フ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYCV (水卜金女)
    • Bảng mã:U+6EDA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 轴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhóu , Zhòu , Zhú
    • Âm hán việt: Trục
    • Nét bút:一フ丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQLW (大手中田)
    • Bảng mã:U+8F74
    • Tần suất sử dụng:Cao