滑石粉 huáshí fěn
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt thạch phấn】

Đọc nhanh: 滑石粉 (hoạt thạch phấn). Ý nghĩa là: bột tan, bột phòng rỉ; bột đá.

Ý Nghĩa của "滑石粉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滑石粉 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bột tan

粉状滑石

✪ 2. bột phòng rỉ; bột đá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滑石粉

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 石头 shítou 破碎 pòsuì 成 chéng 粉末 fěnmò

    - Anh ấy đã nghiền đá thành bột.

  • volume volume

    - 石头 shítou 经过 jīngguò 碰撞 pèngzhuàng 都 dōu 粉 fěn 了 le

    - Những viên đá sau va chạm đã bị vỡ vụn.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 石头 shítou 很 hěn 滑润 huárùn

    - Viên đá này rất trơn tru.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 玉石 yùshí 错得 cuòdé 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Anh ấy mài ngọc rất mịn.

  • volume volume

    - 石灰 shíhuī 放 fàng 得 dé 太久 tàijiǔ , 已经 yǐjīng 粉 fěn 了 le

    - Vôi để lâu ngày đã mủn ra rồi.

  • volume volume

    - 石级 shíjí 非常 fēicháng 滑 huá , 走路 zǒulù 要 yào 小心 xiǎoxīn

    - Bậc đá rất trơn, đi cẩn thận.

  • volume volume

    - 又 yòu 圆 yuán 又 yòu 滑 huá 的 de 小石子 xiǎoshízǐ

    - Hòn đá vừa tròn vừa nhẵn.

  • volume volume

    - 在 zài 灯光 dēngguāng 照耀 zhàoyào 下 xià , 平滑 pínghuá 的 de 大理石 dàlǐshí 显得 xiǎnde 格外 géwài 光洁 guāngjié

    - dưới ánh đèn, những tấm đá hoa đại lý phẳng lì càng cực kỳ bóng loáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Huá
    • Âm hán việt: Cốt , Hoạt
    • Nét bút:丶丶一丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBBB (水月月月)
    • Bảng mã:U+6ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao