滑水橇 huá shuǐ qiāo
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt thuỷ khiêu】

Đọc nhanh: 滑水橇 (hoạt thuỷ khiêu). Ý nghĩa là: Ván lướt sóng.

Ý Nghĩa của "滑水橇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滑水橇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ván lướt sóng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滑水橇

  • volume volume

    - 皮靴 píxuē 固定装置 gùdìngzhuāngzhì 为 wèi 使 shǐ 滑雪 huáxuě 靴 xuē 牢固 láogù 而 ér 在 zài 雪橇 xuěqiāo 上 shàng 设置 shèzhì 的 de 扣 kòu 拴 shuān

    - Cố định thiết bị cho giày da nhằm để giày trượt tuyết cố định được trên ván trượt tuyết.

  • volume volume

    - 她 tā 滑倒 huádǎo 了 le , 跌 diē 在 zài 水中 shuǐzhōng

    - Cô ấy trượt ngã và rơi xuống nước.

  • volume volume

    - 泪水 lèishuǐ 滑过 huáguò 她 tā 的 de 脸颊 liǎnjiá

    - Nước mắt lướt qua gò má cô ấy.

  • volume volume

    - 鳄梨 èlí 和 hé 椰汁 yēzhī 可以 kěyǐ 让 ràng 你 nǐ 的 de 皮肤 pífū 水润 shuǐrùn 光滑 guānghuá

    - Bơ và nước dừa có thể làm cho làn da của bạn ẩm và mịn màng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 洗发水 xǐfàshuǐ 能 néng 使 shǐ 你 nǐ 的 de 头发 tóufà 顺滑 shùnhuá

    - Loại dầu gội này có thể khiến cho tóc bạn mềm mượt óng ả.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 洗发水 xǐfàshuǐ 能 néng 使 shǐ 你 nǐ 的 de 头发 tóufà 顺滑 shùnhuá

    - Loại dầu gội này có thể khiến cho tóc bạn mềm mượt óng ả.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 洗发水 xǐfàshuǐ 能 néng 使 shǐ 你 nǐ 的 de 头发 tóufà 顺滑 shùnhuá

    - Loại dầu gội này có thể khiến cho tóc bạn mềm mượt óng ả.

  • volume volume

    - 每人 měirén 一件 yījiàn 救生衣 jiùshēngyī , 还有 háiyǒu 一把 yībǎ 滑水 huáshuǐ 桨板 jiǎngbǎn

    - Mỗi người 1 áo phao và một mái chèo đứng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 橇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+12 nét)
    • Pinyin: Cuì , Qiāo , Qiào
    • Âm hán việt: Khiêu , Tuyệt
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一一フノ一一フノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHUU (木竹山山)
    • Bảng mã:U+6A47
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Huá
    • Âm hán việt: Cốt , Hoạt
    • Nét bút:丶丶一丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBBB (水月月月)
    • Bảng mã:U+6ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao