滑动表面 huádòng biǎomiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt động biểu diện】

Đọc nhanh: 滑动表面 (hoạt động biểu diện). Ý nghĩa là: Bề mặt trượt.

Ý Nghĩa của "滑动表面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滑动表面 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bề mặt trượt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滑动表面

  • volume volume

    - 这张 zhèzhāng 桌子 zhuōzi 表面 biǎomiàn 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Bề mặt của cái bàn này rất mịn.

  • volume volume

    - 平板 píngbǎn 表面 biǎomiàn 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Bề mặt tấm bảng phẳng rất mịn màng.

  • volume volume

    - 金属表面 jīnshǔbiǎomiàn 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Bề mặt kim loại rất mịn màng.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 物体 wùtǐ 的 de 界面 jièmiàn 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Mặt tiếp xúc của hai vật thể rất mịn.

  • volume volume

    - 保龄球道 bǎolíngqiúdào 供 gōng 保龄球 bǎolíngqiú 滚动 gǔndòng 的 de 木制 mùzhì 表面 biǎomiàn 的 de 通道 tōngdào 或 huò 球道 qiúdào

    - Các cánh đường gỗ hoặc hành lang trên bề mặt gỗ dùng để lăn bóng trong môn bowling.

  • volume volume

    - 他 tā 表面 biǎomiàn 上 shàng 不动声色 bùdòngshēngsè , 骨子里 gǔzilǐ 却 què 早有打算 zǎoyǒudǎsuàn

    - vẻ mặt bình tĩnh không có thái độ gì nhưng trong lòng đã có tính toán hết rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 只 zhǐ 看 kàn 事情 shìqing 的 de 表面 biǎomiàn

    - anh không thể chỉ nhìn bề ngoài của sự việc

  • - 纹 wén 眉毛 méimao 可以 kěyǐ 让 ràng 你 nǐ 的 de 面部 miànbù 表情 biǎoqíng 更加 gèngjiā 生动 shēngdòng

    - Xăm lông mày giúp khuôn mặt bạn trông sinh động hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Huá
    • Âm hán việt: Cốt , Hoạt
    • Nét bút:丶丶一丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBBB (水月月月)
    • Bảng mã:U+6ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao