溟池 míng chí
volume volume

Từ hán việt: 【minh trì】

Đọc nhanh: 溟池 (minh trì). Ý nghĩa là: biển phía bắc.

Ý Nghĩa của "溟池" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

溟池 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biển phía bắc

the northern sea

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 溟池

  • volume volume

    - 华 huá 沉淀 chéndiàn 在 zài 池底 chídǐ

    - Khoáng chất kết tủa ở đáy hồ.

  • volume volume

    - 养鱼池 yǎngyúchí

    - ao nuôi cá.

  • volume volume

    - 鱼 yú 在 zài 池塘 chítáng 里 lǐ 游来游去 yóuláiyóuqù

    - Cá bơi đi bơi lại trong ao.

  • volume volume

    - 喷水池 pēnshuǐchí 开始 kāishǐ 喷水 pēnshuǐ 了 le , 那 nà 景象 jǐngxiàng 真是 zhēnshi 如梦如幻 rúmèngrúhuàn

    - Đài phun nước bắt đầu phun nước, cảnh tượng đẹp như mơ

  • volume volume

    - 例如 lìrú , 电池 diànchí 能 néng 储存 chǔcún 能量 néngliàng

    - Ví dụ như, pin có thể lưu trữ năng lượng.

  • volume volume

    - 充电电池 chōngdiàndiànchí

    - Sạc pin.

  • volume volume

    - 他 tā 提示 tíshì 我 wǒ 把 bǎ 电池 diànchí 充足 chōngzú

    - Anh ấy nhắc tôi sạc đầy pin.

  • volume volume

    - 华为 huáwéi 商城 shāngchéng 提供 tígōng 最新款 zuìxīnkuǎn 的 de 一口价 yīkǒujià 换 huàn 电池 diànchí , 99 元起 yuánqǐ 的 de 价格 jiàgé

    - Huawei Mall cung cấp dịch vụ thay thế pin mới nhất với giá một lần, giá gốc 99 nhân dân tệ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 池›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Chè , Chí , Tuó
    • Âm hán việt: Trì
    • Nét bút:丶丶一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPD (水心木)
    • Bảng mã:U+6C60
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 溟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Mì , Míng , Mǐng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丶丶一丶フ丨フ一一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBAC (水月日金)
    • Bảng mã:U+6E9F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình