溜黑 liū hēi
volume volume

Từ hán việt: 【lựu hắc】

Đọc nhanh: 溜黑 (lựu hắc). Ý nghĩa là: đen láng.

Ý Nghĩa của "溜黑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

溜黑 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đen láng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 溜黑

  • volume volume

    - 黢黑 qūhēi

    - tối đen.

  • volume volume

    - 丧服 sāngfú 通常 tōngcháng 是 shì 黑 hēi 白色 báisè

    - Trang phục tang thường có màu đen trắng.

  • volume volume

    - 为啥 wèishá 让 ràng 我 wǒ 背黑锅 bēihēiguō ?

    - Mắc gì bắt tôi nhận tội thay?

  • volume volume

    - 不要 búyào 随便 suíbiàn 给 gěi 别人 biérén 扣 kòu 黑锅 hēiguō

    - Đừng tùy tiện đổ lỗi cho người khác.

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 油泥 yóuní , 黑糊糊 hēihūhū 的 de

    - hai tay đầy dầu, đen nhẻm.

  • volume volume

    - 不要 búyào 太大 tàidà 的 de , 挑个 tiāogè 中不溜儿 zhōngbùliūér 的 de

    - không cần loại lớn quá, lựa cái vừa thôi.

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 尽是 jìnshì 墨 mò , 黢黑 qūhēi 的 de

    - hai bàn tay toàn mực đen sì.

  • volume volume

    - 下班 xiàbān 的 de 时候 shíhou , 天 tiān 已经 yǐjīng 黑 hēi 了 le

    - Lúc tan làm, trời đã tối rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 溜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Liū , Liú , Liù
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHW (水竹竹田)
    • Bảng mã:U+6E9C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao