源器官 yuán qìguān
volume volume

Từ hán việt: 【nguyên khí quan】

Đọc nhanh: 源器官 (nguyên khí quan). Ý nghĩa là: cơ quan nguồn.

Ý Nghĩa của "源器官" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

源器官 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cơ quan nguồn

source organ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 源器官

  • volume volume

    - 性器官 xìngqìguān

    - bộ máy sinh dục

  • volume volume

    - 内脏 nèizàng 尤指 yóuzhǐ 心脏 xīnzàng 、 肝脏 gānzàng 和 hé 肺 fèi 等 děng 动物 dòngwù 的 de 内脏 nèizàng 或 huò 内部 nèibù 器官 qìguān

    - Bộ phận nội tạng đặc biệt chỉ các nội tạng hoặc bộ phận nội tạng của động vật như trái tim, gan và phổi.

  • volume volume

    - 肺 fèi 是 shì 呼吸器官 hūxīqìguān

    - Phổi là cơ quan hô hấp.

  • volume volume

    - 屄 bī 是 shì 生育 shēngyù 器官 qìguān

    - Âm đạo là cơ quan sinh sản.

  • volume volume

    - 呼吸系统 hūxīxìtǒng 的 de 器官 qìguān 是 shì 肺 fèi

    - Cơ quan của hệ hô hấp là phổi.

  • volume volume

    - 每个 měigè 器官 qìguān 都 dōu 有 yǒu 特定 tèdìng 功能 gōngnéng

    - Mỗi cơ quan đều có chức năng riêng biệt.

  • volume volume

    - 人 rén 体内 tǐnèi 的 de 器官 qìguān 很 hěn 复杂 fùzá

    - Các bộ phận trong cơ thể rất phức tạp.

  • volume volume

    - 文件 wénjiàn 里 lǐ 有没有 yǒuméiyǒu 注明 zhùmíng 她 tā 是否是 shìfǒushì 器官 qìguān 捐献者 juānxiànzhě

    - Nó có nói ở bất cứ đâu rằng cô ấy là một người hiến tặng nội tạng không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 官›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Guān
    • Âm hán việt: Quan
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JRLR (十口中口)
    • Bảng mã:U+5B98
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 源›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Nguyên
    • Nét bút:丶丶一一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMHF (水一竹火)
    • Bảng mã:U+6E90
    • Tần suất sử dụng:Rất cao