湛清 zhàn qīng
volume volume

Từ hán việt: 【trạm thanh】

Đọc nhanh: 湛清 (trạm thanh). Ý nghĩa là: trong suốt; trong vắt; trong veo. Ví dụ : - 河水湛清见底。 nước sông trong veo nhìn thấy tận đáy.

Ý Nghĩa của "湛清" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

湛清 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trong suốt; trong vắt; trong veo

清澈

Ví dụ:
  • volume volume

    - 河水 héshuǐ 湛清 zhànqīng 见底 jiàndǐ

    - nước sông trong veo nhìn thấy tận đáy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 湛清

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 后 hòu , 小溪 xiǎoxī 变得 biànde 澄清 chéngqīng 了 le

    - Nước suối trở nên trong vắt sau mưa.

  • volume volume

    - 井水 jǐngshuǐ 湛清 zhànqīng 可饮用 kěyǐnyòng

    - Nước giếng trong xanh có thể uống.

  • volume volume

    - 河水 héshuǐ 湛清 zhànqīng 见底 jiàndǐ

    - nước sông trong veo nhìn thấy tận đáy.

  • volume volume

    - 个 gè 位 wèi 十位 shíwèi 要 yào 分清 fēnqīng

    - Phải phân biệt rõ chữ số hàng đơn vị và hàng chục.

  • volume volume

    - 河水 héshuǐ 清湛 qīngzhàn 碧澄 bìchéng

    - nước sông trong xanh

  • volume volume

    - 东池 dōngchí 秋水 qiūshuǐ 清 qīng 历历 lìlì 见 jiàn 沙石 shāshí

    - Nước mùa thu ở East Pond trong vắt, nhìn thấy luôn cả cát và đá

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 怪 guài 他 tā , 只怪 zhǐguài 我 wǒ 没 méi 说 shuō 清楚 qīngchu

    - Không thể trách anh ấy, chỉ trách tôi đã không nói rõ ràng.

  • volume volume

    - 湖水 húshuǐ 湛清 zhànqīng 能见底 néngjiàndǐ

    - Nước hồ trong xanh có thể thấy đáy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 清›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qìng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thanh
    • Nét bút:丶丶一一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQMB (水手一月)
    • Bảng mã:U+6E05
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 湛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Chén , Dān , Jiān , Jìn , Tán , Zhàn
    • Âm hán việt: Thầm , Tiêm , Trạm , Trầm , Đam
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ETMV (水廿一女)
    • Bảng mã:U+6E5B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình