湘帘 xiāng lián
volume volume

Từ hán việt: 【sương liêm】

Đọc nhanh: 湘帘 (sương liêm). Ý nghĩa là: mành trúc đốm.

Ý Nghĩa của "湘帘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

湘帘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mành trúc đốm

用湘妃竹制成的帘子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 湘帘

  • volume volume

    - 飞瀑 fēipù 如银帘 rúyínlián 垂下 chuíxià

    - Thác nước như rèm bạc rủ xuống.

  • volume volume

    - 她 tā 轻轻地 qīngqīngde 拨开 bōkāi 窗帘 chuānglián

    - Cô ấy nhẹ nhàng vén rèm cửa.

  • volume volume

    - 她 tā 掀开 xiānkāi 了 le 窗帘 chuānglián

    - Cô ấy vén rèm cửa ra.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 拉上 lāshàng 了 le 窗帘 chuānglián , 以 yǐ 挡住 dǎngzhù 阳光 yángguāng

    - Chúng tôi kéo rèm lại để chặn ánh sáng mặt trời.

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 拉上 lāshàng 了 le 窗帘 chuānglián , 黑咕隆咚 hēigūlōngdōng 的 de

    - Rèm cửa được kéo lại, và màu đen bao trùm căn phòng..

  • volume volume

    - 帘 lián 栊 lóng ( 带 dài 帘子 liánzi 的 de 窗户 chuānghu )

    - rèm cửa sổ.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 把 bǎ 窗帘 chuānglián 换 huàn 了 le 新 xīn 的 de

    - Mẹ tôi thay rèm mới.

  • volume volume

    - 店铺 diànpù 门口 ménkǒu 挂 guà 着 zhe 一个 yígè 红色 hóngsè 的 de 帘 lián

    - Trước cửa tiệm có treo một tấm bảng hiệu màu đỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 帘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liêm
    • Nét bút:丶丶フノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCLB (十金中月)
    • Bảng mã:U+5E18
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 湘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Sương , Tương
    • Nét bút:丶丶一一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDBU (水木月山)
    • Bảng mã:U+6E58
    • Tần suất sử dụng:Cao