湖北花楸 húběi huā qiū
volume volume

Từ hán việt: 【hồ bắc hoa thu】

Đọc nhanh: 湖北花楸 (hồ bắc hoa thu). Ý nghĩa là: Cây Rowan Trung Quốc, Sorbus hupehensis hoặc Hupeh rowan.

Ý Nghĩa của "湖北花楸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

湖北花楸 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Cây Rowan Trung Quốc

Chinese Rowan tree

✪ 2. Sorbus hupehensis hoặc Hupeh rowan

Sorbus hupehensis or Hupeh rowan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 湖北花楸

  • volume volume

    - 海南 hǎinán 不比 bùbǐ 塞北 sàiběi , 一年四季 yīniánsìjì 树木 shùmù 葱茏 cōnglóng , 花果 huāguǒ 飘香 piāoxiāng

    - Hải Nam không được như Tái Bắc, quanh năm bốn mùa cây cối xanh tốt, hoa trái toả hương

  • volume volume

    - 白水 báishuǐ 畈 fàn ( 在 zài 湖北 húběi )

    - Bạch Thuỷ Phán (ở tỉnh Hồ Bắc Trung Quốc)

  • volume volume

    - 张家 zhāngjiā 塝 bàng ( 在 zài 湖北 húběi )

    - Trương Gia Bạng (thuộc tỉnh Hồ bắc, Trung quốc)

  • volume volume

    - 七里坪 qīlǐpíng 在 zài 湖北省 húběishěng

    - Thất Lý Bình ở tỉnh Hồ Bắc.

  • volume volume

    - 大别山 dàbiéshān 绵亘 miángèn 在 zài 河南 hénán 、 安徽 ānhuī 和 hé 湖北 húběi 三省 sānxǐng 的 de 边界 biānjiè 上 shàng

    - Dãy Đại Biệt Sơn kéo dài suốt ranh giới ba tỉnh Hà Nam, An Huy và Hồ Bắc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 湖北 húběi 看 kàn 楚剧 chǔjù 吧 ba

    - Chúng ta đi Hồ Bắc xem kịch Chu nhé.

  • volume volume

    - 武汉 wǔhàn 是 shì 湖北省 húběishěng 的 de 省会 shěnghuì

    - Vũ Hán là thủ phủ của Hồ Bắc.

  • volume volume

    - 湖北 húběi 电子 diànzǐ 及 jí 通信 tōngxìn 设备 shèbèi 制造业 zhìzàoyè 产业 chǎnyè 波及 bōjí 效果 xiàoguǒ 分析 fēnxī

    - Phân tích Hiệu ứng chuỗi trong ngành sản xuất thiết bị điện tử và truyền thông Hồ Bắc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 北›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+3 nét)
    • Pinyin: Běi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LMP (中一心)
    • Bảng mã:U+5317
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 楸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Qiū
    • Âm hán việt: Thu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHDF (木竹木火)
    • Bảng mã:U+6978
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 湖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:丶丶一一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJRB (水十口月)
    • Bảng mã:U+6E56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao