温和性 wēnhé xìng
volume volume

Từ hán việt: 【ôn hoà tính】

Đọc nhanh: 温和性 (ôn hoà tính). Ý nghĩa là: dịu dàng.

Ý Nghĩa của "温和性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

温和性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dịu dàng

tenderness

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 温和性

  • volume volume

    - 亚洲 yàzhōu 的 de 大象 dàxiàng 比较 bǐjiào 温和 wēnhé

    - Voi ở Châu Á khá hiền lành.

  • volume volume

    - 她 tā 虽然 suīrán 性情温和 xìngqíngwēnhé 但 dàn 遇事 yùshì 很 hěn 有 yǒu 主见 zhǔjiàn

    - Mặc dù cô ấy tình tình hòa thuận nhưng khi gặp việc gì đó thì rất có chủ kiến.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手势 shǒushì 简练 jiǎnliàn , 言语 yányǔ 通常 tōngcháng 是 shì 温和 wēnhé 的 de

    - Cử chỉ của anh ấy ngắn gọn, lời nói của anh ấy thường nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 人气 rénqì 很 hěn 温和 wēnhé

    - Tính khí của anh ấy rất ôn hòa.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 只 zhǐ 和 hé 性高潮 xìnggāocháo 有关 yǒuguān

    - Đó là tất cả về cực khoái.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 态度 tàidù 特别 tèbié 温和 wēnhé

    - Thái độ làm việc của anh ấy đặc biệt nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 性格 xìnggé 很 hěn 温和 wēnhé

    - Tính cách của anh ấy ôn hòa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 性格 xìnggé 温和 wēnhé 易 yì 相处 xiāngchǔ

    - Tính cách của anh ấy thân thiện và dễ gần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 温›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Wēn , Yùn
    • Âm hán việt: Uẩn , Ôn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EABT (水日月廿)
    • Bảng mã:U+6E29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao