渗滤 shèn lǜ
volume volume

Từ hán việt: 【sấm lự】

Đọc nhanh: 渗滤 (sấm lự). Ý nghĩa là: thấm đẫm.

Ý Nghĩa của "渗滤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

渗滤 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thấm đẫm

percolation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 渗滤

  • volume volume

    - 思想 sīxiǎng 渗透 shèntòu 人心 rénxīn

    - Tư tưởng thấm sâu vào lòng người.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 过滤器 guòlǜqì

    - Tôi mua máy lọc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 正在 zhèngzài 过滤 guòlǜ 杂质 zázhì

    - Tôi đang lọc tạp chất.

  • volume volume

    - 做 zuò 试验 shìyàn 前 qián , 老师 lǎoshī 给 gěi 我们 wǒmen 每个 měigè 人发 rénfā 了 le 一张 yīzhāng 滤纸 lǜzhǐ

    - Trước khi thực hiện thí nghiệm, giáo viên đã phát cho chúng tôi mỗi người một tờ giấy lọc.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 饮用水 yǐnyòngshuǐ 必须 bìxū 经过 jīngguò 过滤 guòlǜ

    - Tất cả nước uống phải được lọc qua.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 滤出 lǜchū 优秀 yōuxiù 的 de 方案 fāngàn

    - Chúng ta phải chọn lọc ra phương án xuất sắc.

  • volume volume

    - 雨水 yǔshuǐ 都 dōu 渗到 shèndào 地里 dìlǐ 去 qù 了 le

    - nước mưa thấm hết vào đất rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 给 gěi 照片 zhàopiān 加 jiā 了 le 滤镜 lǜjìng

    - Cô ấy đã thêm bộ lọc vào ảnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 渗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīn , Shèn
    • Âm hán việt: Sấm
    • Nét bút:丶丶一フ丶一ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EIKH (水戈大竹)
    • Bảng mã:U+6E17
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 滤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lự
    • Nét bút:丶丶一丨一フノ一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XEYPP (重水卜心心)
    • Bảng mã:U+6EE4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình