渔雕 yú diāo
volume volume

Từ hán việt: 【ngư điêu】

Đọc nhanh: 渔雕 (ngư điêu). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) đại bàng cá ít hơn (Ichthyophaga humilis).

Ý Nghĩa của "渔雕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

渔雕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) đại bàng cá ít hơn (Ichthyophaga humilis)

(bird species of China) lesser fish eagle (Ichthyophaga humilis)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 渔雕

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 是 shì 雕琢 diāozhuó 宝石 bǎoshí

    - Công việc của anh ấy là điêu khắc đá quý.

  • volume volume

    - 雕镂 diāolòu

    - điêu khắc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 雕刻 diāokè 技术 jìshù 很 hěn 精细 jīngxì

    - Kỹ thuật điêu khắc của anh ấy rất tinh xảo.

  • volume volume

    - 他 tā 收藏 shōucáng 了 le 很多 hěnduō 雕刻 diāokè

    - Anh ấy sưu tầm rất nhiều tác phẩm điêu khắc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 雕刻 diāokè 手艺 shǒuyì 非常 fēicháng 好 hǎo

    - Tay nghề điêu khắc của anh ấy rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 画 huà 了 le 海湾 hǎiwān 里 lǐ 一个 yígè 风景如画 fēngjǐngrúhuà 的 de 渔村 yúcūn

    - Anh ta đã vẽ một ngôi làng cá cảnh đẹp như tranh trong vịnh biển.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 坐收渔利 zuòshōuyúlì 而 ér 不 bù 出力 chūlì

    - Anh ta muốn ngồi thu lợi mà không làm.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 渔利 yúlì 于 yú 社会 shèhuì 的 de 困境 kùnjìng

    - Anh ấy thích mưu cầu lợi ích từ khó khăn xã hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 渔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:丶丶一ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ENWM (水弓田一)
    • Bảng mã:U+6E14
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+8 nét)
    • Pinyin: Diāo
    • Âm hán việt: Điêu
    • Nét bút:ノフ一丨一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BROG (月口人土)
    • Bảng mã:U+96D5
    • Tần suất sử dụng:Cao