清洁制剂 qīngjié zhìjì
volume volume

Từ hán việt: 【thanh khiết chế tễ】

Đọc nhanh: 清洁制剂 (thanh khiết chế tễ). Ý nghĩa là: Chế phẩm làm sạch.

Ý Nghĩa của "清洁制剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

清洁制剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chế phẩm làm sạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 清洁制剂

  • volume volume

    - 清洁剂 qīngjiéjì 在 zài 哪儿 nǎér 呀 ya

    - Nước lau sàn đâu rồi ạ?

  • volume volume

    - 她 tā 试图用 shìtúyòng 清洁剂 qīngjiéjì 来 lái 除 chú 他 tā 短 duǎn 上衣 shàngyī 上面 shàngmiàn 的 de 污痕 wūhén , 但 dàn 搓 cuō 洗不掉 xǐbùdiào

    - Cô ấy cố gắng dùng chất tẩy để loại bỏ vết bẩn trên áo sơ mi ngắn của anh ta, nhưng không thể cọ rửa sạch.

  • volume volume

    - 人人 rénrén 注意 zhùyì 清洁卫生 qīngjiéwèishēng

    - Mọi người chú ý vệ sinh sạch sẽ.

  • volume volume

    - 祛 qū 污渍 wūzì 用 yòng 清洁剂 qīngjiéjì

    - Loại trừ vết bẩn dùng chất tẩy rửa.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 是 shì 一位 yīwèi 清洁工 qīngjiégōng 人 rén

    - Mẹ là nhân viên tạp vụ

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学校 xuéxiào 做 zuò 清洁员 qīngjiéyuán

    - Anh ấy làm công việc quét dọn ở trường

  • volume volume

    - 太阳能 tàiyangnéng 是 shì 一种 yīzhǒng 清洁 qīngjié 的 de 能 néng

    - Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng sạch.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 不 bù 建议案 jiànyìàn 的 de 笔记本电脑 bǐjìběndiànnǎo 外观 wàiguān 与 yǔ 家居 jiājū 清洁剂 qīngjiéjì 清洗 qīngxǐ

    - Không nên làm sạch vỏ máy tính xách tay bằng chất tẩy rửa gia dụng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 洁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jí , Jié
    • Âm hán việt: Khiết
    • Nét bút:丶丶一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EGR (水土口)
    • Bảng mã:U+6D01
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 清›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qìng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thanh
    • Nét bút:丶丶一一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQMB (水手一月)
    • Bảng mã:U+6E05
    • Tần suất sử dụng:Rất cao