淹水桥 yān shuǐ qiáo
volume volume

Từ hán việt: 【yêm thuỷ kiều】

Đọc nhanh: 淹水桥 (yêm thuỷ kiều). Ý nghĩa là: cầu chìm.

Ý Nghĩa của "淹水桥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

淹水桥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cầu chìm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 淹水桥

  • volume volume

    - 河水 héshuǐ 冲破 chōngpò 堤岸 dīàn 淹没 yānmò 了 le 山谷 shāngǔ

    - Nước sông tràn qua bờ, chìm lấp thung lũng.

  • volume volume

    - 海 hǎi 水淹 shuǐyān 过 guò 了 le 沙滩 shātān

    - Nước biển ngập qua bãi cát.

  • volume volume

    - 河水 héshuǐ 漫过 mànguò 了 le 石桥 shíqiáo

    - Nước sông tràn qua cầu đá.

  • volume volume

    - 土地 tǔdì 被 bèi 洪水 hóngshuǐ 淹没 yānmò

    - Đất đai bị lũ lụt nhấn chìm.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 在 zài 水中 shuǐzhōng 几乎 jīhū 被 bèi 淹没 yānmò 了 le

    - Chiếc xe gần như bị nhấn chìm trong nước.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 桥 qiáo 上 shàng 跳入 tiàorù 水中 shuǐzhōng 去 qù 抢救 qiǎngjiù 那 nà 溺水 nìshuǐ 儿童 értóng

    - Anh ấy nhảy từ cầu xuống nước để cứu đứa trẻ đang đuối nước.

  • volume volume

    - 河里 hélǐ 涨水 zhǎngshuǐ , 小桥 xiǎoqiáo 都 dōu 淹没 yānmò 了 le

    - Nước sông dâng cao, tất cả các cây cầu nhỏ đều ngập.

  • volume volume

    - 公路 gōnglù 干线 gànxiàn 遭水 zāoshuǐ 淹没 yānmò , 我们 wǒmen 只得 zhǐde 择 zé 乡间 xiāngjiān 小径 xiǎojìng 绕行 ràoxíng

    - Đường cao tốc bị ngập nước, chúng tôi buộc phải lựa chọn đi qua những con đường nhỏ trong nông thôn để điều hướng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 桥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Qiáo
    • Âm hán việt: Cao , Khiêu , Kiều
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHKL (木竹大中)
    • Bảng mã:U+6865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 淹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yān , Yǎn
    • Âm hán việt: Yêm , Yểm
    • Nét bút:丶丶一一ノ丶丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EKLU (水大中山)
    • Bảng mã:U+6DF9
    • Tần suất sử dụng:Cao