混合泳 hùnhé yǒng
volume volume

Từ hán việt: 【hỗn hợp vịnh】

Đọc nhanh: 混合泳 (hỗn hợp vịnh). Ý nghĩa là: Bơi hỗn hợp.

Ý Nghĩa của "混合泳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

混合泳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bơi hỗn hợp

混合泳(medley)是指竞技游泳比赛项目之一,包括混合泳接力和个人混合泳。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 混合泳

  • volume volume

    - 油和水 yóuhéshuǐ 混合 hùnhé

    - Dầu và nước lẫn lộn.

  • volume volume

    - 干净 gānjìng 的 de 沙滩 shātān 适合 shìhé 游泳 yóuyǒng

    - Bãi biển sạch rất thích hợp để bơi.

  • volume volume

    - 糖 táng 和 hé 盐 yán 混合 hùnhé 不 bù 变质 biànzhì

    - Đường và muối trộn lẫn không biến chất.

  • volume volume

    - 把 bǎ 混合物 hùnhéwù 煮 zhǔ 至 zhì 沸腾 fèiténg , 然後再 ránhòuzài 用 yòng 文火 wénhuǒ 煮 zhǔ 十分钟 shífēnzhōng

    - Đun sôi hỗn hợp, sau đó đun nhỏ lửa trong mười phút nữa.

  • volume volume

    - 搅动 jiǎodòng 混合物 hùnhéwù 而 ér 使 shǐ 粉末 fěnmò 溶化 rónghuà

    - Khuấy động hỗn hợp để làm cho bột tan chảy.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 把 bǎ 面粉 miànfěn 和 hé 鸡蛋 jīdàn 混合 hùnhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - Mẹ trộn bột mì và trứng gà vào nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 沙子 shāzi 和 hé 水泥 shuǐní 混合 hùnhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - Anh ấy mang cát và xi măng trộn vào nhau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 牛奶 niúnǎi 和 hé 果汁 guǒzhī 混合 hùnhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - Tôi mang sữa và nước trái cây pha vào nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yǒng
    • Âm hán việt: Vịnh
    • Nét bút:丶丶一丶フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EINE (水戈弓水)
    • Bảng mã:U+6CF3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 混›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Gǔn , Hún , Hǔn , Hùn , Kūn
    • Âm hán việt: Côn , Cổn , Hồn , Hỗn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAPP (水日心心)
    • Bảng mã:U+6DF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao