深海围网 shēnhǎi wéi wǎng
volume volume

Từ hán việt: 【thâm hải vi võng】

Đọc nhanh: 深海围网 (thâm hải vi võng). Ý nghĩa là: lưới ví-seine (đánh bắt cá).

Ý Nghĩa của "深海围网" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

深海围网 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lưới ví-seine (đánh bắt cá)

purse-seine net (fishing)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 深海围网

  • volume volume

    - 探测 tàncè 海 hǎi 的 de 深度 shēndù

    - thăm dò độ sâu của biển.

  • volume volume

    - 血海深仇 xuèhǎishēnchóu ( 因 yīn 杀人 shārén 而 ér 引起 yǐnqǐ 的 de 极 jí 深 shēn 的 de 仇恨 chóuhèn )

    - hận thù chồng chất.

  • volume volume

    - 大海 dàhǎi 呈 chéng 深蓝色 shēnlánsè

    - Biển hiện lên màu xanh đậm.

  • volume volume

    - 海洋 hǎiyáng 测深 cèshēn 学 xué , 海洋 hǎiyáng 测深 cèshēn 术 shù 测量 cèliáng 大 dà 水域 shuǐyù 的 de 深度 shēndù

    - Nghiên cứu đo đạc độ sâu biển, phương pháp đo đạc độ sâu biển đo lường độ sâu của vùng nước rộng lớn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 必须 bìxū 要 yào 从 cóng 脑海 nǎohǎi 深处 shēnchù 召唤 zhàohuàn 回 huí 那个 nàgè 谜题 mítí

    - Tôi phải tóm tắt phương trình từ sâu thẳm tâm trí của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一起 yìqǐ 在 zài 海边 hǎibiān 结网 jiéwǎng

    - Họ cùng nhau đan lưới bên bờ biển.

  • volume volume

    - 他 tā 深沉 shēnchén 地 dì 观察 guānchá 着 zhe 周围 zhōuwéi

    - Anh ấy âm thầm quan sát xung quanh.

  • - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 资深 zīshēn 的 de 网络 wǎngluò 工程师 gōngchéngshī , 擅长 shàncháng 解决 jiějué 复杂 fùzá 的 de 网络 wǎngluò 问题 wèntí

    - Anh ấy là một kỹ sư mạng kỳ cựu, chuyên giải quyết các vấn đề mạng phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 围›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+4 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:丨フ一一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WQS (田手尸)
    • Bảng mã:U+56F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 深›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Shēn
    • Âm hán việt: Thâm
    • Nét bút:丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBCD (水月金木)
    • Bảng mã:U+6DF1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 网›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Võng 网 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Võng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BKK (月大大)
    • Bảng mã:U+7F51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao