淫鬼 yínguǐ
volume volume

Từ hán việt: 【dâm quỷ】

Đọc nhanh: 淫鬼 (dâm quỷ). Ý nghĩa là: quỷ dâm đãng.

Ý Nghĩa của "淫鬼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

淫鬼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quỷ dâm đãng

lecherous devil

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 淫鬼

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 舌头 shétou 一伸 yīshēn , 做 zuò 了 le 个 gè 鬼脸 guǐliǎn

    - nó lè lưỡi dài ra, làm trò hề.

  • volume volume

    - 从中 cóngzhōng 做鬼 zuòguǐ

    - lừa đảo từ bên trong

  • volume volume

    - 魔鬼 móguǐ 住 zhù 在 zài 山洞 shāndòng

    - Ma quỷ sống trong hang động.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 吝啬鬼 lìnsèguǐ

    - Anh ấy là một thánh keo kiệt.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 迷信 míxìn 鬼神 guǐshén

    - Anh ấy luôn sùng bái thần linh.

  • volume volume

    - 他 tā 扮鬼脸 bànguǐliǎn 逗我 dòuwǒ 笑 xiào

    - Anh ấy làm mặt quỷ chọc tôi cười.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 的 de 鬼 guǐ 多得很 duōdehěn

    - Trong tâm trí của anh ấy có rất nhiều âm mưu xấu xa.

  • volume volume

    - 他 tā 声称 shēngchēng 他 tā 可以 kěyǐ 使 shǐ 鬼魂 guǐhún 现身 xiànshēn

    - Anh ta tuyên bố rằng anh ta có thể làm cho linh hồn hiện hữu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 淫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yàn , Yáo , Yín
    • Âm hán việt: Dâm
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBHG (水月竹土)
    • Bảng mã:U+6DEB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鬼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+0 nét)
    • Pinyin: Guǐ
    • Âm hán việt: Quỷ
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+9B3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao