淡貌 dàn mào
volume volume

Từ hán việt: 【đạm mạo】

Đọc nhanh: 淡貌 (đạm mạo). Ý nghĩa là: phơn phớt.

Ý Nghĩa của "淡貌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

淡貌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phơn phớt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 淡貌

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 淡淡地 dàndàndì 问 wèn 了 le 几句 jǐjù

    - Anh ấy chỉ hỏi vài câu xã giao.

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 淡淡地 dàndàndì 笑 xiào 了 le 一下 yīxià

    - Anh ấy chỉ cười nhẹ một cái.

  • volume volume

    - 他 tā 冷淡 lěngdàn 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 朋友 péngyou

    - Anh ấy lạnh nhạt với tất cả bạn bè.

  • volume volume

    - 风貌 fēngmào 娉婷 pīngtíng

    - phong thái tướng mạo tha thướt

  • volume volume

    - 他 tā 做出 zuòchū 了 le 礼貌 lǐmào 的 de 邀请 yāoqǐng

    - Anh ấy đưa ra lời mời lịch sự.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 经营 jīngyíng 惨淡 cǎndàn , 面临 miànlín 破产 pòchǎn

    - Họ kinh doanh không thuận lợi, đối mặt với phá sản.

  • volume volume

    - 他 tā 不过 bùguò 淡淡 dàndàn 几笔 jǐbǐ , 却 què 把 bǎ 这幅 zhèfú 山水 shānshuǐ 点染 diǎnrǎn 得 dé 很 hěn 有 yǒu 神韵 shényùn

    - chỉ chấm phá đơn sơ vài nét nhưng anh ấy đã làm cho bức tranh sơn thuỷ này trở nên rất có thần.

  • volume volume

    - 他 tā 光辉 guānghuī 之貌 zhīmào 吸引 xīyǐn 了 le 很多 hěnduō 女人 nǚrén

    - vẻ ngoài xán lạn của anh ta thu hút rất nhiều phụ nữ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 淡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Dàn , Tán , Yǎn , Yàn
    • Âm hán việt: Đàm , Đạm
    • Nét bút:丶丶一丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EFF (水火火)
    • Bảng mã:U+6DE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 貌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mào , Mò
    • Âm hán việt: Mạc , Mạo , Mộc
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BHHAU (月竹竹日山)
    • Bảng mã:U+8C8C
    • Tần suất sử dụng:Cao