淡绿䴗鹛 dàn lǜ jú méi
volume volume

Từ hán việt: 【đạm lục _】

Đọc nhanh: 淡绿䴗鹛 (đạm lục _). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) Khướu xanh (Pteruthius xanthochlorus).

Ý Nghĩa của "淡绿䴗鹛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

淡绿䴗鹛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) Khướu xanh (Pteruthius xanthochlorus)

(bird species of China) green shrike-babbler (Pteruthius xanthochlorus)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 淡绿䴗鹛

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 淡淡地 dàndàndì 问 wèn 了 le 几句 jǐjù

    - Anh ấy chỉ hỏi vài câu xã giao.

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 淡淡地 dàndàndì 笑 xiào 了 le 一下 yīxià

    - Anh ấy chỉ cười nhẹ một cái.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 感情 gǎnqíng 有点 yǒudiǎn 淡 dàn 了 le

    - Tình cảm của họ hơi nhạt đi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 冷淡 lěngdàn 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 朋友 péngyou

    - Anh ấy lạnh nhạt với tất cả bạn bè.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 经营 jīngyíng 惨淡 cǎndàn , 面临 miànlín 破产 pòchǎn

    - Họ kinh doanh không thuận lợi, đối mặt với phá sản.

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 的 de 叶子 yèzi 是 shì 绿色 lǜsè 的 de

    - Lá của cây dưa chuột màu xanh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 开 kāi 了 le 一辆 yīliàng 深绿 shēnlǜ 的 de SUV

    - Họ lái một chiếc xe suv màu xanh lá cây đậm.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 他 tā 对 duì 我 wǒ 很 hěn 冷淡 lěngdàn , 不 bù 知道 zhīdào 是 shì 我 wǒ 做 zuò 说 shuō 什么 shénme 了 le

    - Hôm nay anh ấy rất lạnh nhạt với tôi, không biết tôi đã làm sai điều gì rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 淡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Dàn , Tán , Yǎn , Yàn
    • Âm hán việt: Đàm , Đạm
    • Nét bút:丶丶一丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EFF (水火火)
    • Bảng mã:U+6DE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フフ一フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNME (女一弓一水)
    • Bảng mã:U+7EFF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鹛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AUPYM (日山心卜一)
    • Bảng mã:U+9E5B
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp