淡掉 dàn diào
volume volume

Từ hán việt: 【đạm điệu】

Đọc nhanh: 淡掉 (đạm điệu). Ý nghĩa là: Mờ. Ví dụ : - 只是它现在太久了,字已经淡掉了 Chỉ là nó đã quá lâu đời rồi, chữ đã mờ đi rất nhiều.

Ý Nghĩa của "淡掉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

淡掉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mờ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 只是 zhǐshì 它 tā 现在 xiànzài 太久 tàijiǔ 了 le , 字 zì 已经 yǐjīng 淡掉 dàndiào 了 le

    - Chỉ là nó đã quá lâu đời rồi, chữ đã mờ đi rất nhiều.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 淡掉

  • volume volume

    - 人情 rénqíng 淡薄 dànbó

    - nhân tình lợt lạt; nhân tình mỏng như tờ giấy.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 俱 jù 在 zài , 赖是 làishì 赖 lài 不 bù 掉 diào 的 de

    - Sự thực sờ sờ ra đấy, chối bỏ thế nào được.

  • volume volume

    - 书 shū 从 cóng 桌上 zhuōshàng 掉 diào 下 xià 了 le

    - Cuốn sách rơi khỏi bàn.

  • volume volume

    - 不必 bùbì 全部 quánbù 拆掉 chāidiào

    - Không càn phá bỏ toàn bộ

  • volume volume

    - 书掉 shūdiào 在 zài 两张 liǎngzhāng 桌子 zhuōzi 的 de 夹缝 jiāfèng 里 lǐ

    - sách rơi vào kẽ hở giữa hai cái bàn.

  • volume volume

    - 鸡蛋 jīdàn 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng , 摔 shuāi 了 le 个 gè 稀烂 xīlàn

    - trứng gà rơi xuống đất, vỡ tan tành; vỡ nát.

  • volume volume

    - 只是 zhǐshì 它 tā 现在 xiànzài 太久 tàijiǔ 了 le , 字 zì 已经 yǐjīng 淡掉 dàndiào 了 le

    - Chỉ là nó đã quá lâu đời rồi, chữ đã mờ đi rất nhiều.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 那些 nèixiē 箱子 xiāngzi 扔掉 rēngdiào

    - Đừng vứt những chiếc hộp đó đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 掉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Trạo , Điệu
    • Nét bút:一丨一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYAJ (手卜日十)
    • Bảng mã:U+6389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 淡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Dàn , Tán , Yǎn , Yàn
    • Âm hán việt: Đàm , Đạm
    • Nét bút:丶丶一丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EFF (水火火)
    • Bảng mã:U+6DE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao