涵淹 hán yān
volume volume

Từ hán việt: 【hàm yêm】

Đọc nhanh: 涵淹 (hàm yêm). Ý nghĩa là: gợn sóng。水波蕩漾貌。.

Ý Nghĩa của "涵淹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

涵淹 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gợn sóng。水波蕩漾貌。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涵淹

  • volume volume

    - 飞鸟 fēiniǎo 和 hé 蝉 chán 在 zài 歌词 gēcí 来看 láikàn , 深度 shēndù 、 有 yǒu 内涵 nèihán , 脱离 tuōlí 了 le 情 qíng 情爱 qíngài 爱 ài 的 de 感伤 gǎnshāng

    - Phi điểu và ve sầu dưới góc độ ca từ thì sâu lắng, hàm súc, thoát khỏi tình cảm ủy mị của tình yêu.

  • volume volume

    - 她 tā 把手 bǎshǒu 涵在 hánzài 温泉水 wēnquánshuǐ 中 zhōng

    - Cô ấy ngâm tay trong suối nước nóng.

  • volume volume

    - 对不住 duìbúzhù 的 de 地方 dìfāng , 望 wàng 您 nín 海量 hǎiliàng 包涵 bāohán

    - chỗ nào không phải, mong ông lượng thứ cho.

  • volume volume

    - 前面 qiánmiàn 有个 yǒugè 涵 hán

    - Phía trước có một cái cống.

  • volume volume

    - 如 rú 有 yǒu 不到之处 búdàozhīchù , 还 hái 望海涵 wànghǎihán

    - nếu có thiếu sót, mong rộng lòng tha thứ cho.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 后背 hòubèi 被 bèi 汗 hàn 水淹 shuǐyān 湿 shī 了 le

    - Sau lưng cô ấy bị mồ hơi làm ướt rồi.

  • volume volume

    - 学问 xuéwèn 淹博 yānbó

    - học rộng

  • volume volume

    - 大雨 dàyǔ 把 bǎ 村庄 cūnzhuāng 淹没 yānmò 了 le

    - Mưa lớn đã làm ngôi làng bị ngập lụt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 涵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Hán , Hàn
    • Âm hán việt: Hàm , Hám
    • Nét bút:丶丶一フ丨丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ENUE (水弓山水)
    • Bảng mã:U+6DB5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 淹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yān , Yǎn
    • Âm hán việt: Yêm , Yểm
    • Nét bút:丶丶一一ノ丶丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EKLU (水大中山)
    • Bảng mã:U+6DF9
    • Tần suất sử dụng:Cao