涉贿 shè huì
volume volume

Từ hán việt: 【thiệp hối】

Đọc nhanh: 涉贿 (thiệp hối). Ý nghĩa là: bị nghi ngờ hối lộ.

Ý Nghĩa của "涉贿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

涉贿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bị nghi ngờ hối lộ

to be suspected of bribery

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涉贿

  • volume volume

    - 他 tā 徒涉 túshè 了 le 那条 nàtiáo 水沟 shuǐgōu

    - Anh ấy lội qua con mương đó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为了 wèile 见面 jiànmiàn , 不 bù 辞 cí 长途跋涉 chángtúbáshè

    - Để gặp nhau, họ không quản đường sá xa xôi.

  • volume volume

    - 他 tā 因涉嫌 yīnshèxián 谋杀 móushā 而 ér 被捕 bèibǔ

    - Anh ta bị bắt vì tình nghi giết người.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 怀疑 huáiyí 涉嫌 shèxián 诈骗 zhàpiàn

    - Anh ta bị nghi ngờ lừa đảo.

  • volume volume

    - 问题 wèntí 涉及 shèjí 到 dào 旁 páng 多方面 duōfāngmiàn

    - Vấn đề liên quan đến nhiều khía cạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 涉及 shèjí 的 de 问题 wèntí 持 chí 乐观 lèguān 态度 tàidù

    - Ống ấy lạc quan đối với vấn đề được đề cập tới.

  • volume volume

    - 他 tā 问 wèn 你 nǐ 的 de 病 bìng 是 shì 出于 chūyú 关心 guānxīn , 并非 bìngfēi 干涉 gānshè 你 nǐ 的 de 隐私 yǐnsī , 别误会 biéwùhuì 他 tā

    - Anh ấy hỏi về bệnh của bạn xuất phát từ sự quan tâm, không phải là can thiệp vào cuộc sống riêng tư của bạn, đừng hiểu lầm anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 试图 shìtú 贿赂 huìlù 官员 guānyuán

    - Anh ấy đã cố gắng hối lộ quan chức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 涉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Dié , Shè
    • Âm hán việt: Thiệp
    • Nét bút:丶丶一丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYLH (水卜中竹)
    • Bảng mã:U+6D89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Hối
    • Nét bút:丨フノ丶一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOKB (月人大月)
    • Bảng mã:U+8D3F
    • Tần suất sử dụng:Cao