消音头 xiāoyīn tóu
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu âm đầu】

Đọc nhanh: 消音头 (tiêu âm đầu). Ý nghĩa là: Đầu xóa.

Ý Nghĩa của "消音头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

消音头 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đầu xóa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 消音头

  • volume volume

    - 录音机 lùyīnjī 的 de 插头 chātóu 没 méi 插 chā 上 shàng

    - Cái đầu cắm của máy ghi âm chưa cắm vào.

  • volume volume

    - 念头 niàntou 在 zài 脑海 nǎohǎi 一晃 yīhuǎng 消失 xiāoshī

    - Ý nghĩ lướt qua trong đầu rồi biến mất.

  • volume volume

    - 他 tā 低下头 dīxiàtou , 拖长 tuōcháng 了 le 声音 shēngyīn , 一字一句 yīzìyījù 慢腾腾 mànténgténg 地念 dìniàn 着 zhe

    - anh ấy cúi đầu, kéo dài giọng, chậm rãi đọc từng câu từng chữ.

  • volume volume

    - 孝心 xiàoxīn 是 shì 一缕 yīlǚ 和煦 héxù 的 de 阳光 yángguāng , 能 néng 消融 xiāoróng 凝结 níngjié 在 zài 人们 rénmen 心头 xīntóu 的 de 坚冰 jiānbīng

    - Lòng hiếu thảo là một tia nắng ấm áp, có thể làm tan chảy khối băng cứng đang đóng băng trong trái tim của mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 打消 dǎxiāo 离婚 líhūn 的 de 念头 niàntou

    - Anh ấy từ bỏ ý định ly hôn.

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 技术 jìshù 能 néng 消除 xiāochú 掉 diào 噪音 zàoyīn

    - Công nghệ này có thể loại bỏ tiếng ồn.

  • volume volume

    - 小强 xiǎoqiáng 怒目圆睁 nùmùyuánzhēng , 眉毛 méimao 竖起 shùqǐ , 头发 tóufà 根根立 gēngēnlì 起 qǐ , 嘴里 zuǐlǐ 喷出 pēnchū 刺耳 cìěr 的 de 声音 shēngyīn

    - Tiểu Cường trợn tròn mắt tức giận, lông mày dựng lên, dựng tóc gáy, từ trong miệng phát ra một âm thanh chói tai.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 火头上 huǒtóushàng , 等 děng 他 tā 消消气 xiāoxiāoqì 再 zài 跟 gēn 他 tā 细说 xìshuō

    - anh ấy đang trong cơn tức giận, đợi nguôi giận rồi hãy nói kỹ với anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 消›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:丶丶一丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EFB (水火月)
    • Bảng mã:U+6D88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao