消毒机 xiāodú jī
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu độc cơ】

Đọc nhanh: 消毒机 (tiêu độc cơ). Ý nghĩa là: Máy khử mùi diệt khuẩn.

Ý Nghĩa của "消毒机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

消毒机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Máy khử mùi diệt khuẩn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 消毒机

  • volume volume

    - 把 bǎ 你 nǐ 受伤 shòushāng 的 de 手指 shǒuzhǐ 浸 jìn 在 zài 消毒剂 xiāodújì 里 lǐ , 把 bǎ 毒 dú 浸泡 jìnpào 出来 chūlái

    - Đặt ngón tay bị thương vào dung dịch khử trùng để loại bỏ độc tố.

  • volume volume

    - 手机 shǒujī 震动 zhèndòng , 有 yǒu 新 xīn 消息 xiāoxi

    - Điện thoại rung, có tin mới.

  • volume volume

    - 乙醇 yǐchún 用于 yòngyú 消毒 xiāodú 杀菌 shājūn

    - Ethanol được dùng để sát khuẩn khử độc.

  • volume volume

    - 伤口 shāngkǒu 用 yòng 酒精 jiǔjīng 消毒 xiāodú 杀得 shādé 慌 huāng

    - Dùng cồn rửa vết thương, xót chết đi được.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 为 wèi 厕所 cèsuǒ 消毒 xiāodú

    - Anh ấy đang khử trùng nhà vệ sinh.

  • volume volume

    - 猪舍 zhūshě 今天 jīntiān 消毒 xiāodú 了 le 吗 ma ?

    - Chuồng heo hôm nay khử trùng chưa?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 给水管 jǐshuǐguǎn 消毒 xiāodú

    - Chúng ta cần khử trùng ống nước.

  • volume volume

    - 我 wǒ 那趟 nàtàng 班机 bānjī 误点 wùdiǎn 了 le 我 wǒ 只好 zhǐhǎo 看书 kànshū 消磨 xiāomó 时间 shíjiān 打发 dǎfā 了 le 两 liǎng 小时 xiǎoshí

    - Chuyến bay của tôi đã bị trễ, vì vậy tôi đã phải đọc sách để giết thời gian (trong hai giờ).

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Dú
    • Âm hán việt: Đại , Đốc , Độc
    • Nét bút:一一丨一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMWYI (手一田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BD2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 消›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:丶丶一丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EFB (水火月)
    • Bảng mã:U+6D88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao