消毒器 xiāodú qì
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu độc khí】

Đọc nhanh: 消毒器 (tiêu độc khí). Ý nghĩa là: Thiết bị khử trùng.

Ý Nghĩa của "消毒器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

消毒器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thiết bị khử trùng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 消毒器

  • volume volume

    - 把 bǎ 你 nǐ 受伤 shòushāng 的 de 手指 shǒuzhǐ 浸 jìn 在 zài 消毒剂 xiāodújì 里 lǐ , 把 bǎ 毒 dú 浸泡 jìnpào 出来 chūlái

    - Đặt ngón tay bị thương vào dung dịch khử trùng để loại bỏ độc tố.

  • volume volume

    - 乙醇 yǐchún 用于 yòngyú 消毒 xiāodú 杀菌 shājūn

    - Ethanol được dùng để sát khuẩn khử độc.

  • volume volume

    - 医院 yīyuàn 每天 měitiān 给 gěi 病房 bìngfáng 消毒 xiāodú

    - Bệnh viện hàng ngày đều khử trùng phòng bệnh.

  • volume volume

    - 新药 xīnyào 能 néng 消灭 xiāomiè 这种 zhèzhǒng 病毒 bìngdú

    - Thuốc mới có thể tiêu diệt loại virus này.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 为 wèi 厕所 cèsuǒ 消毒 xiāodú

    - Anh ấy đang khử trùng nhà vệ sinh.

  • volume volume

    - 猪舍 zhūshě 今天 jīntiān 消毒 xiāodú 了 le 吗 ma ?

    - Chuồng heo hôm nay khử trùng chưa?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 给水管 jǐshuǐguǎn 消毒 xiāodú

    - Chúng ta cần khử trùng ống nước.

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 消化器 xiāohuàqì 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Cơ quan tiêu hóa của con người rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Dú
    • Âm hán việt: Đại , Đốc , Độc
    • Nét bút:一一丨一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMWYI (手一田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BD2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 消›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:丶丶一丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EFB (水火月)
    • Bảng mã:U+6D88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao