浸渔 jìn yú
volume volume

Từ hán việt: 【thâm ngư】

Đọc nhanh: 浸渔 (thâm ngư). Ý nghĩa là: nghiền nát nguyên liệu, ngâm vào nước vôi, rồi đem nấu, biến thành nước giấy nát..

Ý Nghĩa của "浸渔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浸渔 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghiền nát nguyên liệu, ngâm vào nước vôi, rồi đem nấu, biến thành nước giấy nát.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浸渔

  • volume volume

    - 农业 nóngyè 、 林业 línyè 、 渔业 yúyè 各业 gèyè 并举 bìngjǔ

    - Nông, lâm và ngư nghiệp cùng phát triển.

  • volume volume

    - 雨水 yǔshuǐ 浸透 jìntòu 了 le 墙壁 qiángbì

    - Nước mưa đã thấm vào tường.

  • volume volume

    - 大米 dàmǐ 要 yào 提前 tíqián 浸泡 jìnpào

    - Gạo cần được ngâm trước.

  • volume volume

    - 夷民们 yímínmen 依靠 yīkào 渔业 yúyè 为生 wéishēng

    - Người dân tộc Di sống dựa vào nghề đánh bắt cá.

  • volume volume

    - 她 tā 沉浸 chénjìn 在 zài 美好 měihǎo 的 de 幻想 huànxiǎng

    - Cô ấy chìm đắm trong ảo tưởng đẹp đẽ.

  • volume volume

    - 将 jiāng 纸张 zhǐzhāng 浸一浸 jìnyījìn 变得 biànde 柔软 róuruǎn

    - Ngâm giấy một lát sẽ trở nên mềm.

  • volume volume

    - 工作量 gōngzuòliàng 浸多 jìnduō 了 le

    - Lượng công việc đã dần dần nhiều.

  • volume volume

    - 她 tā 话 huà 是 shì 这么 zhème 说 shuō 的 de , 可 kě 眼里 yǎnlǐ 始终 shǐzhōng 浸着 jìnzhe 泪水 lèishuǐ

    - Cô ấy nói thì nói vậy, nhưng từ đầu tới cuối đôi mắt vẫn ngấn lệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Jìn , Qīn
    • Âm hán việt: Thâm , Tẩm
    • Nét bút:丶丶一フ一一丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESME (水尸一水)
    • Bảng mã:U+6D78
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 渔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:丶丶一ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ENWM (水弓田一)
    • Bảng mã:U+6E14
    • Tần suất sử dụng:Cao