浸沉 jìnchén
volume volume

Từ hán việt: 【tẩm trầm】

Đọc nhanh: 浸沉 (tẩm trầm). Ý nghĩa là: chìm đắm; mắc vào; chìm vào; mải mê.

Ý Nghĩa của "浸沉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浸沉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chìm đắm; mắc vào; chìm vào; mải mê

沉浸

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浸沉

  • volume volume

    - 事到临头 shìdàolíntóu , 要 yào 沉住气 chénzhùqì

    - khi sự việc xảy đến, phải bình tĩnh.

  • volume volume

    - 他 tā 如醉如痴 rúzuìrúchī 地 dì 沉浸 chénjìn 在 zài 小说 xiǎoshuō 里 lǐ

    - Anh ta hoàn toàn chìm đắm vào trong cuốn tiểu thuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 这篇 zhèpiān 回忆录 huíyìlù 的 de 时候 shíhou , 屡屡 lǚlǚ 搁笔 gēbǐ 沉思 chénsī

    - khi viết thiên hồi ký này, ông ấy nhiều lần gác bút trầm ngâm suy nghĩ.

  • volume volume

    - 她 tā 沉浸 chénjìn 在 zài 美好 měihǎo 的 de 幻想 huànxiǎng

    - Cô ấy chìm đắm trong ảo tưởng đẹp đẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 沉浸 chénjìn 在 zài 幻想 huànxiǎng 中 zhōng

    - Anh ấy luôn chìm đắm trong những ảo tưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 抬 tái 沉重 chénzhòng 的 de 家具 jiājù 时 shí 扭伤 niǔshāng 了 le 腰 yāo

    - Anh ta bị căng thẳng cơ lưng khi nâng những món đồ nặng.

  • volume volume

    - 沉浸 chénjìn 在 zài 幸福 xìngfú 的 de 回忆 huíyì 中 zhōng

    - chìm đắm trong hồi ức hạnh phúc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 困难 kùnnán 面前 miànqián 很 hěn 沉着 chénzhuó

    - Anh ấy rất bình tĩnh trước khó khăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēn , Chén
    • Âm hán việt: Thẩm , Trấm , Trầm
    • Nét bút:丶丶一丶フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EBHU (水月竹山)
    • Bảng mã:U+6C89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Jìn , Qīn
    • Âm hán việt: Thâm , Tẩm
    • Nét bút:丶丶一フ一一丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESME (水尸一水)
    • Bảng mã:U+6D78
    • Tần suất sử dụng:Cao