海程 hǎi chéng
volume volume

Từ hán việt: 【hải trình】

Đọc nhanh: 海程 (hải trình). Ý nghĩa là: hải trình; chuyến đi trên biển. Ví dụ : - 再有半天的海程,我们就可到达目的地了。 chuyến hải trình còn nửa ngày nữa, chúng tôi sẽ đến nơi.

Ý Nghĩa của "海程" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

海程 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hải trình; chuyến đi trên biển

船只在海上航行的路程

Ví dụ:
  • volume volume

    - 再有 zàiyǒu 半天 bàntiān 的 de 海程 hǎichéng , 我们 wǒmen 就 jiù 可 kě 到达 dàodá 目的地 mùdìdì 了 le

    - chuyến hải trình còn nửa ngày nữa, chúng tôi sẽ đến nơi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海程

  • volume volume

    - 它们 tāmen 及 jí 污水 wūshuǐ 对 duì 海洋 hǎiyáng 的 de 伤害 shānghài 程度 chéngdù 是 shì 不相 bùxiāng 伯仲 bózhòng

    - Thiệt hại đối với đại dương từ chúng và nước thải là "ngang bằng."

  • volume volume

    - 万里 wànlǐ 海疆 hǎijiāng

    - vùng biển ngàn dặm.

  • volume volume

    - 一到 yídào 三月 sānyuè , 桃花 táohuā 、 李花 lǐhuā 、 和 hé 海棠 hǎitáng 陆陆续续 lùlùxùxù 都 dōu 开 kāi 了 le

    - đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 用于 yòngyú 按照 ànzhào 严格 yángé 的 de 过程 guòchéng 规则 guīzé 实现 shíxiàn 的 de 数学 shùxué 和 hé 逻辑运算 luójíyùnsuàn 的 de 通用 tōngyòng 术语 shùyǔ

    - Một thuật ngữ chung được sử dụng để thực hiện phép toán toán học và logic theo quy tắc quy trình nghiêm ngặt.

  • volume volume

    - 万里 wànlǐ 旅程 lǚchéng

    - hành trình vạn dặm.

  • volume volume

    - 他 tā 专程 zhuānchéng 为 wèi 参加 cānjiā 会议 huìyì 飞 fēi 到 dào 上海 shànghǎi

    - Anh ấy đặc biệt bay đến Thượng Hải để tham dự hội nghị.

  • volume volume

    - 旅程 lǚchéng 在 zài 美丽 měilì 的 de 海滩 hǎitān 上 shàng 终止 zhōngzhǐ

    - Chuyến đi kết thúc tại bãi biển đẹp.

  • volume volume

    - 再有 zàiyǒu 半天 bàntiān 的 de 海程 hǎichéng , 我们 wǒmen 就 jiù 可 kě 到达 dàodá 目的地 mùdìdì 了 le

    - chuyến hải trình còn nửa ngày nữa, chúng tôi sẽ đến nơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 程›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Trình
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRHG (竹木口竹土)
    • Bảng mã:U+7A0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao