海湾 hǎiwān
volume volume

Từ hán việt: 【hải loan】

Đọc nhanh: 海湾 (hải loan). Ý nghĩa là: vịnh, cửa lạch. Ví dụ : - 他是参加过海湾战争的荣誉老兵 Anh ta là một bác sĩ thú y được trang trí trong Chiến tranh vùng Vịnh.. - 他在海湾战争时期是海军的侦察兵 Ông từng là lính thủy đánh bộ trinh sát trong Chiến tranh vùng Vịnh.. - 风腰海湾给游客带来不一样的体验 Eo Gió Nhơn Lý sẽ mang tới cho du khách trải nghiệm như thế nào.

Ý Nghĩa của "海湾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

海湾 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vịnh

海洋伸入陆地的部分

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 参加 cānjiā 过 guò 海湾战争 hǎiwānzhànzhēng 的 de 荣誉 róngyù 老兵 lǎobīng

    - Anh ta là một bác sĩ thú y được trang trí trong Chiến tranh vùng Vịnh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 海湾战争 hǎiwānzhànzhēng 时期 shíqī 是 shì 海军 hǎijūn 的 de 侦察兵 zhēnchábīng

    - Ông từng là lính thủy đánh bộ trinh sát trong Chiến tranh vùng Vịnh.

  • volume volume

    - 风腰 fēngyāo 海湾 hǎiwān 给 gěi 游客 yóukè 带来 dàilái 不 bù 一样 yīyàng 的 de 体验 tǐyàn

    - Eo Gió Nhơn Lý sẽ mang tới cho du khách trải nghiệm như thế nào.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. cửa lạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海湾

  • volume volume

    - 一湾 yīwān 海水 hǎishuǐ 泛 fàn 波澜 bōlán

    - Một eo biển gợn sóng.

  • volume volume

    - 牛澳 niúào 是 shì 一个 yígè 有名 yǒumíng 的 de 海湾 hǎiwān

    - Bến Ngưu là một bến nổi tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 参加 cānjiā 过 guò 海湾战争 hǎiwānzhànzhēng 的 de 荣誉 róngyù 老兵 lǎobīng

    - Anh ta là một bác sĩ thú y được trang trí trong Chiến tranh vùng Vịnh.

  • volume volume

    - 台湾海峡 táiwānhǎixiá

    - eo biển Đài Loan.

  • volume volume

    - 东海岛 dōnghǎidǎo 是 shì 广州湾 guǎngzhōuwān 的 de 屏蔽 píngbì

    - đảo Đông Hải là bức thành che chở cho vịnh Quảng Châu.

  • volume volume

    - 从 cóng 我们 wǒmen 的 de 窗户 chuānghu 里 lǐ 可以 kěyǐ 看到 kàndào 海湾 hǎiwān 里 lǐ 平静 píngjìng 海水 hǎishuǐ 的 de 迷人 mírén 景色 jǐngsè

    - Chúng ta có thể nhìn thấy cảnh quan hấp dẫn với nước biển trong xanh yên bình từ cửa sổ của chúng ta.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 海湾战争 hǎiwānzhànzhēng 时期 shíqī 是 shì 海军 hǎijūn 的 de 侦察兵 zhēnchábīng

    - Ông từng là lính thủy đánh bộ trinh sát trong Chiến tranh vùng Vịnh.

  • volume volume

    - 风腰 fēngyāo 海湾 hǎiwān 给 gěi 游客 yóukè 带来 dàilái 不 bù 一样 yīyàng 的 de 体验 tǐyàn

    - Eo Gió Nhơn Lý sẽ mang tới cho du khách trải nghiệm như thế nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 湾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Wān
    • Âm hán việt: Loan
    • Nét bút:丶丶一丶一丨丨ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EYCN (水卜金弓)
    • Bảng mã:U+6E7E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao