海法 hǎi fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【hải pháp】

Đọc nhanh: 海法 (hải pháp). Ý nghĩa là: Haifa (thành phố ở Israel). Ví dụ : - 别告诉我这是为了海法的那次骚动 Xin đừng nói với tôi đây là về vụ bụi nhỏ đó ở Haifa.

Ý Nghĩa của "海法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Haifa (thành phố ở Israel)

Haifa (city in Israel)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 别 bié 告诉 gàosù 我 wǒ 这 zhè 是 shì 为了 wèile 海法 hǎifǎ 的 de 那次 nàcì 骚动 sāodòng

    - Xin đừng nói với tôi đây là về vụ bụi nhỏ đó ở Haifa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海法

  • volume volume

    - 联合国 liánhéguó 海洋法 hǎiyángfǎ 会议 huìyì 制定 zhìdìng 了 le 四项 sìxiàng 公约 gōngyuē

    - Hội nghị Liên hợp quốc về Luật Biển đã xây dựng bốn công ước

  • volume volume

    - 一到 yídào 三月 sānyuè , 桃花 táohuā 、 李花 lǐhuā 、 和 hé 海棠 hǎitáng 陆陆续续 lùlùxùxù 都 dōu 开 kāi 了 le

    - đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 孤身一人 gūshēnyīrén 在 zài 善变 shànbiàn 的 de 法律 fǎlǜ 海洋 hǎiyáng 中 zhōng 漂流 piāoliú

    - Bạn đã bị bỏ lại trên đại dương hay thay đổi của lady law

  • volume volume

    - 2 秒 miǎo 帮 bāng 你 nǐ 快速 kuàisù 系鞋带 jìxiédài 方法 fāngfǎ

    - Phương pháp 2 giây giúp bạn buộc dây giày nhanh chóng

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 法案 fǎàn 已经 yǐjīng 石沉大海 shíchéndàhǎi

    - Vụ án đã bặt vô âm tín.

  • volume volume

    - 英吉利海峡 yīngjílìhǎixiá 把 bǎ 英法 yīngfǎ 两 liǎng 国 guó 分隔 fēngé 开来 kāilái

    - eo biển Anh-Pháp tách biệt hai quốc gia Anh và Pháp.

  • volume volume

    - 别 bié 告诉 gàosù 我 wǒ 这 zhè 是 shì 为了 wèile 海法 hǎifǎ 的 de 那次 nàcì 骚动 sāodòng

    - Xin đừng nói với tôi đây là về vụ bụi nhỏ đó ở Haifa.

  • volume volume

    - 一到 yídào 下班 xiàbān 的 de 时候 shíhou , 这条 zhètiáo 路 lù 就 jiù 变成 biànchéng 了 le 人们 rénmen 的 de 海洋 hǎiyáng

    - Vừa tan tầm, con đường này liền biến thành một biển người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao