海棠 hǎitáng
volume volume

Từ hán việt: 【hải đường】

Đọc nhanh: 海棠 (hải đường). Ý nghĩa là: hải đường; cây hải đường, quả hải đường. Ví dụ : - 小女孩儿的衣襟里兜着几个海棠果儿。 trong vạt áo bé gái túm mấy quả hải đường.. - 几天没浇水,海棠花有些发蔫了。 mấy ngày không tưới, hoa hải đường hơi héo.. - 院子里种着迎春、海棠、石榴、牡丹,再就是玫瑰和月季。 Trong sân trồng hoa nghênh xuân, hải đường, thạch lựu, mẫu đơn, có cả hoa hồng và nguyệt quế nữa.

Ý Nghĩa của "海棠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Tên Các Loại Hoa

海棠 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hải đường; cây hải đường

落叶小乔木,叶子卵形或椭圆形,花白色或淡粉红色果实球形,黄色或红色,味酸甜

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小 xiǎo 女孩儿 nǚháier 的 de 衣襟 yījīn 里 lǐ 兜 dōu 着 zhe 几个 jǐgè 海棠 hǎitáng 果儿 guǒér

    - trong vạt áo bé gái túm mấy quả hải đường.

  • volume volume

    - 几天 jǐtiān 没 méi 浇水 jiāoshuǐ , 海棠花 hǎitánghuā 有些 yǒuxiē 发蔫 fāniān 了 le

    - mấy ngày không tưới, hoa hải đường hơi héo.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 着 zhe 迎春 yíngchūn 、 海棠 hǎitáng 、 石榴 shíliú 、 牡丹 mǔdan , 再就是 zàijiùshì 玫瑰 méiguī 和 hé 月季 yuèjì

    - Trong sân trồng hoa nghênh xuân, hải đường, thạch lựu, mẫu đơn, có cả hoa hồng và nguyệt quế nữa.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 着 zhe 两棵 liǎngkē 玉米 yùmǐ 和 hé 两棵 liǎngkē 海棠 hǎitáng , 此外 cǐwài 还有 háiyǒu 几丛 jǐcóng 月季 yuèjì

    - Trong vườn trồng hai cây bắp, hai cây hải đường, ngoài ra còn có mấy bụi hoa hồng.

  • volume volume

    - 一到 yídào 三月 sānyuè , 桃花 táohuā 、 李花 lǐhuā 、 和 hé 海棠 hǎitáng 陆陆续续 lùlùxùxù 都 dōu 开 kāi 了 le

    - đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

✪ 2. quả hải đường

这种植物的果实 (malus spectabilis)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海棠

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 着 zhe 迎春 yíngchūn 、 海棠 hǎitáng 、 石榴 shíliú 、 牡丹 mǔdan , 再就是 zàijiùshì 玫瑰 méiguī 和 hé 月季 yuèjì

    - Trong sân trồng hoa nghênh xuân, hải đường, thạch lựu, mẫu đơn, có cả hoa hồng và nguyệt quế nữa.

  • volume volume

    - 一到 yídào 三月 sānyuè , 桃花 táohuā 、 李花 lǐhuā 、 和 hé 海棠 hǎitáng 陆陆续续 lùlùxùxù 都 dōu 开 kāi 了 le

    - đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 着 zhe 两棵 liǎngkē 玉米 yùmǐ 和 hé 两棵 liǎngkē 海棠 hǎitáng , 此外 cǐwài 还有 háiyǒu 几丛 jǐcóng 月季 yuèjì

    - Trong vườn trồng hai cây bắp, hai cây hải đường, ngoài ra còn có mấy bụi hoa hồng.

  • volume volume

    - 蜜饯 mìjiàn 海棠 hǎitáng

    - mứt quả hải đường.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 海 hǎi 展现 zhǎnxiàn 在 zài 眼前 yǎnqián

    - Một vùng biển hiện ra trước mắt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 海棠花 hǎitánghuā 的 de 香味 xiāngwèi

    - Tôi thích hương thơm của hoa hải đường.

  • volume volume

    - 几天 jǐtiān 没 méi 浇水 jiāoshuǐ , 海棠花 hǎitánghuā 有些 yǒuxiē 发蔫 fāniān 了 le

    - mấy ngày không tưới, hoa hải đường hơi héo.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 女孩儿 nǚháier 的 de 衣襟 yījīn 里 lǐ 兜 dōu 着 zhe 几个 jǐgè 海棠 hǎitáng 果儿 guǒér

    - trong vạt áo bé gái túm mấy quả hải đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 棠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRD (火月口木)
    • Bảng mã:U+68E0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao