海德保 hǎidé bǎo
volume volume

Từ hán việt: 【hải đức bảo】

Đọc nhanh: 海德保 (hải đức bảo). Ý nghĩa là: Heidelberg (Đức).

Ý Nghĩa của "海德保" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

海德保 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Heidelberg (Đức)

Heidelberg (Germany)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海德保

  • volume volume

    - 我 wǒ 更 gèng 喜欢 xǐhuan 菲茨杰拉德 fēicíjiélādé 而 ér 不是 búshì 海明威 hǎimíngwēi

    - Tôi thích Fitzgerald hơn Hemingway.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 说 shuō 我 wǒ 的 de 品味 pǐnwèi 由 yóu 伦敦 lúndūn 劳埃德 láoāidé 社 shè 担保 dānbǎo

    - Quan điểm của tôi là vòm miệng của tôi được bảo hiểm bởi Lloyd's of London

  • volume volume

    - 暑假 shǔjià 的 de 时候 shíhou 在 zài 德国 déguó 的 de 海德尔 hǎidéěr 堡 bǎo 学院 xuéyuàn

    - Dành cả mùa hè tại Viện Heidelberg ở Đức.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 抓 zhuā 到 dào 海德 hǎidé 了 le

    - Tôi nghe nói chúng tôi đã có Hyde.

  • volume volume

    - 海洋资源 hǎiyángzīyuán 的 de 保护 bǎohù 对于 duìyú 维护 wéihù 地球 dìqiú 生态平衡 shēngtàipínghéng 至关重要 zhìguānzhòngyào

    - Bảo vệ tài nguyên biển cả quan trọng đối với việc duy trì cân bằng sinh thái trái đất.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 要 yào 共同努力 gòngtóngnǔlì , 减少 jiǎnshǎo 海洋污染 hǎiyángwūrǎn , 保护 bǎohù 我们 wǒmen 的 de 蓝色 lánsè 星球 xīngqiú

    - Mọi người cần cùng nhau nỗ lực giảm thiểu ô nhiễm biển, bảo vệ hành tinh xanh của chúng ta.

  • volume volume

    - 拉 lā 德里 délǐ 由 yóu 一家 yījiā 大型 dàxíng 医疗保健 yīliáobǎojiàn 公司 gōngsī 所有 suǒyǒu

    - Radley thuộc sở hữu của một công ty chăm sóc sức khỏe lớn.

  • volume volume

    - 一个 yígè 以 yǐ 银行 yínháng 保密制度 bǎomìzhìdù 闻名 wénmíng 的 de 逃税 táoshuì 天堂 tiāntáng

    - Đó là một thiên đường thuế nổi tiếng với bí mật ngân hàng của nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 德›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+12 nét)
    • Pinyin: Dé
    • Âm hán việt: Đức
    • Nét bút:ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOJWP (竹人十田心)
    • Bảng mã:U+5FB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao