海子 hǎizi
volume volume

Từ hán việt: 【hải tử】

Đọc nhanh: 海子 (hải tử). Ý nghĩa là: hồ; hồ nước.

Ý Nghĩa của "海子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

海子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hồ; hồ nước

湖

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海子

  • volume volume

    - 他 tā 妻子 qīzǐ 遇害 yùhài 时汉克 shíhànkè 在 zài 离岸 líàn 一英里 yīyīnglǐ 的 de 海上 hǎishàng

    - Hank ở ngoài khơi một dặm khi vợ anh ta bị giết.

  • volume volume

    - 海面 hǎimiàn 如同 rútóng 镜子 jìngzi 似的 shìde 平静 píngjìng

    - Mặt biển phẳng lặng như gương.

  • volume volume

    - 海外 hǎiwài 游子 yóuzǐ

    - kiều dân (người xa quê sống ở nước ngoài)

  • volume volume

    - 鸬鹚 lúcí 是 shì 一种 yīzhǒng 长 zhǎng 脖子 bózi 黑 hēi 颜色 yánsè 的 de 大鸟 dàniǎo , 生活 shēnghuó 在 zài 海滨 hǎibīn 而且 érqiě 以 yǐ 吃 chī 鱼 yú 为生 wéishēng

    - Chim cò mỏ dài màu đen là một loài chim lớn, sống ven biển và sống bằng cách ăn cá.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 房子 fángzi 濒海 bīnhǎi

    - Nhà của họ sát biển.

  • volume volume

    - 海绵 hǎimián 像 xiàng 一个 yígè 小盘子 xiǎopánzi

    - Hải miên giống như một cái đĩa nhỏ.

  • volume volume

    - 离开 líkāi 了 le 幼儿园 yòuéryuán , 孩子 háizi 们 men 的 de 笑容 xiàoróng 总是 zǒngshì 漂浮 piāofú 在 zài 我 wǒ 的 de 脑海 nǎohǎi 里 lǐ

    - rời nhà trẻ, nụ cười của các em thơ hiện mãi trong tâm trí tôi.

  • volume volume

    - 子公司 zǐgōngsī 在 zài 海外 hǎiwài 运营 yùnyíng

    - Công ty con hoạt động ở nước ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao