海国 hǎi guó
volume volume

Từ hán việt: 【hải quốc】

Đọc nhanh: 海国 (hải quốc). Ý nghĩa là: bản đồ hàng hải; hải đồ; bản đồ đi biển。航海用的標明海洋情況的圖。; hải quốc.

Ý Nghĩa của "海国" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

海国 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bản đồ hàng hải; hải đồ; bản đồ đi biển。航海用的標明海洋情況的圖。; hải quốc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海国

  • volume volume

    - 渤海 bóhǎi 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 内海 nèihǎi

    - Bột Hải là vùng biển nội địa của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 轮船 lúnchuán 驶向 shǐxiàng 海岸 hǎiàn , 热带 rèdài 岛国 dǎoguó 的 de 景色 jǐngsè 映现 yìngxiàn 眼前 yǎnqián

    - tàu thuỷ chạy về hướng bờ biển, cảnh sắc của đảo quốc nhiệt đới đang hiện ra trước mắt.

  • volume volume

    - 暑假 shǔjià 的 de 时候 shíhou 在 zài 德国 déguó 的 de 海德尔 hǎidéěr 堡 bǎo 学院 xuéyuàn

    - Dành cả mùa hè tại Viện Heidelberg ở Đức.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 英国皇家海军 yīngguóhuángjiāhǎijūn 天马 tiānmǎ 号 hào 的 de 饰 shì 纹 wén

    - Đó là đỉnh của HMS Pegasus.

  • volume volume

    - 不许 bùxǔ 敌人 dírén 侵犯 qīnfàn 我国 wǒguó 的 de 海疆 hǎijiāng

    - không cho phép kẻ địch xâm phạm vùng biển của nước ta.

  • volume volume

    - 什里 shénlǐ 诺尔 nuòěr ( 在 zài 中国 zhōngguó 清海 qīnghǎi )

    - Thập Lí Nặc Nhĩ (ở tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc).

  • volume volume

    - 英吉利海峡 yīngjílìhǎixiá 把 bǎ 英法 yīngfǎ 两 liǎng 国 guó 分隔 fēngé 开来 kāilái

    - eo biển Anh-Pháp tách biệt hai quốc gia Anh và Pháp.

  • volume volume

    - 陇海铁路 lǒnghǎitiělù 横贯 héngguàn 中国 zhōngguó 中部 zhōngbù

    - đường sắt Lũng Hải chạy ngang qua trung bộ Trung Quốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 国›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Guó
    • Âm hán việt: Quốc
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WMGI (田一土戈)
    • Bảng mã:U+56FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao