海关申报表 hǎiguān shēnbào biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【hải quan thân báo biểu】

Đọc nhanh: 海关申报表 (hải quan thân báo biểu). Ý nghĩa là: Tờ khai hải quan.

Ý Nghĩa của "海关申报表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

海关申报表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tờ khai hải quan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海关申报表

  • volume volume

    - 财务报表 cáiwùbàobiǎo 由 yóu 会计师 kuàijìshī 把关 bǎguān

    - Báo cáo tài chính do kế toán kiểm soát.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什 shén 麽 mó 要 yào 申报 shēnbào 纳税 nàshuì 的 de 吗 ma

    - Bạn có điều gì cần khai báo và nộp thuế không?

  • volume volume

    - 申请表 shēnqǐngbiǎo 报给 bàogěi 领导 lǐngdǎo 了 le

    - Đơn xin đã được báo cho lãnh đạo.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 填写 tiánxiě 海关 hǎiguān 申报单 shēnbàodān

    - Chúng tôi cần điền vào tờ khai hải quan.

  • volume volume

    - 海关 hǎiguān 要求 yāoqiú 申报 shēnbào 所有 suǒyǒu 财物 cáiwù

    - Hải quan yêu cầu khai báo tất cả tài sản.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 报告 bàogào 中 zhōng 撮 cuō 取 qǔ 了 le 关键点 guānjiàndiǎn

    - Anh ấy đã chọn lọc các điểm quan trọng trong báo cáo.

  • volume volume

    - 海关人员 hǎiguānrényuán 问 wèn 我 wǒ 是否 shìfǒu 有要 yǒuyào 报税 bàoshuì 的 de 东西 dōngxī

    - Nhân viên hải quan hỏi tôi có mang theo hàng hóa cần phải khai báo thuế không.

  • volume volume

    - 他 tā 发表 fābiǎo 了 le 关于 guānyú 经济 jīngjì 的 de 论文 lùnwén

    - Anh ấy đã phát biểu một bài luận văn về kinh tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 申›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēn
    • Âm hán việt: Thân
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWL (中田中)
    • Bảng mã:U+7533
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao