浮皮潦草 fúpí lǎocǎo
volume volume

Từ hán việt: 【phù bì lạo thảo】

Đọc nhanh: 浮皮潦草 (phù bì lạo thảo). Ý nghĩa là: qua loa; cẩu thả; lơ là.

Ý Nghĩa của "浮皮潦草" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浮皮潦草 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. qua loa; cẩu thả; lơ là

形容不认真,不仔细也说肤皮潦草

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浮皮潦草

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 就 jiù 靠 kào 吃 chī 树皮 shùpí 草根 cǎogēn 度过 dùguò 了 le 饥荒 jīhuāng

    - Gia đình sống sót qua nạn đói nhờ ăn vỏ cây và rễ cỏ.

  • volume volume

    - 潦草 liáocǎo

    - viết ngoáy; viết nguệch ngoạc

  • volume volume

    - 字迹 zìjì 潦草 liáocǎo

    - chữ viết ngoáy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 辩 biàn 认出 rènchū 这些 zhèxiē 潦草 liáocǎo 的 de 字迹 zìjì 是 shì 什 shén 麽 mó 意思 yìsī 吗 ma ?

    - Bạn có thể nhận ra ý nghĩa của những chữ viết xấu này không?

  • volume volume

    - 谁 shuí 能看懂 néngkàndǒng 你 nǐ 这些 zhèxiē 字 zì , 你 nǐ 书写 shūxiě 的 de 太 tài 潦草 liáocǎo 了 le

    - Ai hiểu được mấy chữ này của cậu chứ, cậu viết cũng quá cẩu thả đi

  • volume volume

    - 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng 写 xiě 得 dé 很 hěn 潦草 liáocǎo

    - Bài viết này viết rất qua loa.

  • volume volume

    - 一节 yījié 车皮 chēpí 载重 zàizhòng 多少 duōshǎo 吨 dūn

    - trọng tải một toa xe là bao nhiêu tấn?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 谁 shuí 也 yě 不 bù 知道 zhīdào 这张 zhèzhāng 潦草 liáocǎo 马虎 mǎhǔ 的 de 字条 zìtiáo 上 shàng 写 xiě 了 le 些 xiē 什么 shénme

    - chúng tôi đều không biết cái tờ giấy cẩu thả này viết cái gì

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phù
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBND (水月弓木)
    • Bảng mã:U+6D6E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 潦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Láo , Lǎo , Lào , Liáo , Liǎo
    • Âm hán việt: Lao , Liêu , Lạo
    • Nét bút:丶丶一一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EKCF (水大金火)
    • Bảng mã:U+6F66
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa