浮沙地 fú shā dì
volume volume

Từ hán việt: 【phù sa địa】

Đọc nhanh: 浮沙地 (phù sa địa). Ý nghĩa là: bơn.

Ý Nghĩa của "浮沙地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浮沙地 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bơn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浮沙地

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 风沙 fēngshā , 天地 tiāndì 都 dōu 变得 biànde 灰蒙蒙 huīméngméng 的 de

    - gió cát thổi qua, trời đất mờ mịt.

  • volume volume

    - 他 tā 无聊 wúliáo 地 dì 坐在 zuòzài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Anh ấy buồn chán ngồi trên sofa.

  • volume volume

    - 沙漠 shāmò 的 de 地区 dìqū 很 hěn 广阔 guǎngkuò

    - Khu vực sa mạc rất rộng lớn.

  • volume volume

    - 她 tā 舒舒服服 shūshufufu 地 dì 坐在 zuòzài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Cô ấy đang ngồi thoải mái trên ghế sofa

  • volume volume

    - 沙土地 shātǔdì 特别 tèbié 能 néng 吃水 chīshuǐ

    - Đất cát đặc biệt thấm nước.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 工地 gōngdì 上 shàng 沙土 shātǔ

    - Họ đang sàng đất ở công trường.

  • volume volume

    - 这 zhè 沙土地 shātǔdì 利 lì 於 yú 排水 páishuǐ 适 shì 於 yú 种植 zhòngzhí 块根作物 kuàigēnzuòwù

    - Đất cát này thuận lợi cho việc thoát nước và thích hợp để trồng cây cỏ có rễ thân.

  • volume volume

    - 沙漠 shāmò 地方 dìfāng 气候 qìhòu 很 hěn 干燥 gānzào

    - Sa mạc khí hậu rất khô hanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phù
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBND (水月弓木)
    • Bảng mã:U+6D6E
    • Tần suất sử dụng:Cao