浚哲 jùn zhé
volume volume

Từ hán việt: 【tuấn triết】

Đọc nhanh: 浚哲 (tuấn triết). Ý nghĩa là: Sự hiểu biết sâu rộng..

Ý Nghĩa của "浚哲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浚哲 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sự hiểu biết sâu rộng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浚哲

  • volume volume

    - 唯物主义 wéiwùzhǔyì 和 hé 唯心主义 wéixīnzhǔyì 是 shì 哲学 zhéxué 中 zhōng 的 de 两大 liǎngdà 壁垒 bìlěi

    - chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là hai trận tuyến lớn trong triết học.

  • volume volume

    - 陈哲远 chénzhéyuǎn

    - Trần Triết Viễn.

  • volume volume

    - 在 zài 中世纪 zhōngshìjì 哲学 zhéxué 与 yǔ 神学 shénxué 是 shì 不分 bùfēn 的 de

    - Trong thời Trung cổ, triết học và thần học không thể phân biệt.

  • volume volume

    - 富有 fùyǒu 哲理 zhélǐ 的 de 诗句 shījù

    - câu thơ giàu tính triết lý.

  • volume volume

    - 哲学 zhéxué 书 shū 引导 yǐndǎo 我们 wǒmen 思考 sīkǎo 人生 rénshēng

    - Sách triết học chỉ dạy chúng ta suy nghĩ về cuộc sống.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 尊敬 zūnjìng 先哲 xiānzhé

    - Chúng tôi kính trọng các nhà hiền triết.

  • volume volume

    - 哲瑞米 zhéruìmǐ 是 shì 初出茅庐 chūchūmáolú , 所以 suǒyǐ 我们 wǒmen 并 bìng 不 bù 指望 zhǐwàng 他 tā 在 zài 这次 zhècì 比赛 bǐsài 中 zhōng 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Chúng tôi không mong đợi Jeremy, người mới ra trường, sẽ có màn trình diễn tốt trong cuộc thi này.

  • volume volume

    - 孔子 kǒngzǐ 是 shì 一个 yígè 有名 yǒumíng 的 de 哲学家 zhéxuéjiā

    - Khổng Tử là một nhà triết học gia nổi tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhé
    • Âm hán việt: Triết
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLR (手中口)
    • Bảng mã:U+54F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Cún , Jùn , Xùn
    • Âm hán việt: Tuấn
    • Nét bút:丶丶一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EICE (水戈金水)
    • Bảng mã:U+6D5A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình