浙江大学 zhèjiāng dàxué
volume volume

Từ hán việt: 【chiết giang đại học】

Đọc nhanh: 浙江大学 (chiết giang đại học). Ý nghĩa là: Đại học Chiết Giang.

Ý Nghĩa của "浙江大学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Đại học Chiết Giang

Zhejiang University

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浙江大学

  • volume volume

    - 大方 dàfāng 茶 chá 在 zài 浙江 zhèjiāng 淳安 chúnān 也 yě 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Trà Đại Phương ở Thuần An, Chiết Giang cũng rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 乍浦 zhàpǔ ( 在 zài 浙江 zhèjiāng )

    - Sạ Phố (ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).

  • volume volume

    - 大运河 dàyùnhé 北 běi 起 qǐ 北京 běijīng , 南 nán 至 zhì 杭州 hángzhōu , 纵贯 zòngguàn 河北 héběi 、 山东 shāndōng 、 江苏 jiāngsū 、 浙江 zhèjiāng 四省 sìshěng

    - Đại Vận Hà, phía bắc bắt đầu từ Bắc Kinh, phía nam xuống tới Hàng Châu, chảy dọc qua bốn tỉnh Hà Bắc, Sơn Đông, Giang Tô, Chiết Giang.

  • volume volume

    - 大龙湫 dàlóngqiū ( 瀑布 pùbù 名 míng , 在 zài 浙江 zhèjiāng 雁荡山 yàndàngshān )

    - Đại Long Thu (tên dòng thác ở núi Nhạn Đằng ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).

  • volume volume

    - 一个 yígè 大学生 dàxuésheng , 不 bù 掌握 zhǎngwò 一技之长 yījìzhīcháng , 将来 jiānglái 在 zài 社会 shèhuì 上 shàng 就 jiù 站不住脚 zhànbuzhùjiǎo

    - Một sinh viên đại học không thành thạo một kỹ năng sẽ không có chỗ đứng trong xã hội trong tương lai.

  • volume volume

    - 乔治 qiáozhì 先生 xiānsheng 猛烈 měngliè 抨击 pēngjī 大学 dàxué 的 de 招生 zhāoshēng 制度 zhìdù

    - Ông George đã chỉ trích mạnh mẽ hệ thống tuyển sinh của trường đại học.

  • volume volume

    - 《 诗经 shījīng 》 和 hé 《 楚辞 chǔcí 》 对 duì 后世 hòushì 的 de 文学 wénxué 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Thi Kinh và Sở từ có ảnh hưởng rất lớn đến nền văn học đời sau.

  • volume volume

    - 他 tā 下定决心 xiàdìngjuéxīn 要 yào 考上 kǎoshàng 大学 dàxué

    - Anh ấy hạ quyết tâm thi đỗ đại học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 江›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiāng
    • Âm hán việt: Giang
    • Nét bút:丶丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EM (水一)
    • Bảng mã:U+6C5F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhè
    • Âm hán việt: Chiết , Triết
    • Nét bút:丶丶一一丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQHL (水手竹中)
    • Bảng mã:U+6D59
    • Tần suất sử dụng:Cao