浓妆 nóng zhuāng
volume volume

Từ hán việt: 【nùng trang】

Đọc nhanh: 浓妆 (nùng trang). Ý nghĩa là: trang điểm đậm và ăn mặc cầu kỳ.

Ý Nghĩa của "浓妆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. trang điểm đậm và ăn mặc cầu kỳ

heavy makeup and gaudy dress

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浓妆

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn 化妆品 huàzhuāngpǐn 的 de 成分 chéngfèn

    - Cậu xem thành phần của mỹ phẩm.

  • volume volume

    - 动物 dòngwù 的 de 膏 gāo 被 bèi 用于 yòngyú 制作 zhìzuò 化妆品 huàzhuāngpǐn

    - Mỡ động vật được dùng để sản xuất mỹ phẩm.

  • volume volume

    - 兴趣 xìngqù 浓得 nóngdé 不停 bùtíng 探索 tànsuǒ

    - Hứng thú cực độ đến mức không ngừng khám phá.

  • volume volume

    - 鲁 lǔ 菜系 càixì 以 yǐ 浓郁 nóngyù 为主 wéizhǔ

    - Ẩm thực Sơn Đông chủ yếu đậm đà.

  • volume volume

    - 代购 dàigòu 化妆品 huàzhuāngpǐn

    - mua hộ đồ mỹ phẩm.

  • volume volume

    - 公道 gōngdào 杯 bēi 的 de 作用 zuòyòng 是 shì 均匀 jūnyún 茶汤 chátāng 的 de 浓度 nóngdù

    - Tác dụng của chén Tống là làm đều nồng độ trà

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 化浓妆 huànóngzhuāng

    - Cô ấy thích trang điểm đậm.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 音乐 yīnyuè 有 yǒu 浓厚 nónghòu 的 de 兴趣 xìngqù

    - Anh ấy có hứng thú mạnh mẽ với âm nhạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMV (中一女)
    • Bảng mã:U+5986
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 浓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Nóng
    • Âm hán việt: Nùng
    • Nét bút:丶丶一丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHBV (水竹月女)
    • Bảng mã:U+6D53
    • Tần suất sử dụng:Cao