浑茫 hún máng
volume volume

Từ hán việt: 【hỗn mang】

Đọc nhanh: 浑茫 (hỗn mang). Ý nghĩa là: đạt vô hạn, thời đại đen tối trước nền văn minh, mơ hồ và bối rối.

Ý Nghĩa của "浑茫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浑茫 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. đạt vô hạn

limitless reaches

✪ 2. thời đại đen tối trước nền văn minh

the dark ages before civilization

✪ 3. mơ hồ và bối rối

vague and confused

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浑茫

  • volume volume

    - 黑茫茫 hēimángmáng 的 de 夜空 yèkōng

    - bầu trời đêm mịt mùng.

  • volume volume

    - 他 tā 有点 yǒudiǎn 茫然 mángrán

    - Cậu ấy có hơi hoang mang.

  • volume volume

    - 他 tā 茫然 mángrán 地 dì 看着 kànzhe 远方 yuǎnfāng

    - Anh ấy hoang mang nhìn về xa xăm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 透着 tòuzhe 茫然 mángrán , 一副 yīfù 半睡半醒 bànshuìbànxǐng 的 de 样子 yàngzi

    - Đôi mắt anh ấy vô hồn, anh ấy nửa tỉnh nửa mơ

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 边上 biānshàng 等待 děngdài 跳水 tiàoshuǐ 时 shí 浑身发抖 húnshēnfādǒu

    - Anh ta đứng bên cạnh đợi để nhảy xuống nước nhưng cơ thể run lẩy bẩy.

  • volume volume

    - 他 tā 跑 pǎo 得 dé 浑身 húnshēn 汗淋淋 hànlínlín 的 de

    - anh ấy chạy toàn thân mồ hôi đầm đìa.

  • volume volume

    - 他 tā 浑身 húnshēn 都 dōu 是 shì 泥 ní

    - Anh ấy cả người toàn là bùn.

  • volume volume

    - 他 tā 害怕 hàipà 得 dé 浑身 húnshēn 战 zhàn

    - Anh ấy sợ tới nỗi toàn thân run rẩy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Gǔn , Hún , Hùn
    • Âm hán việt: Hồn , Hỗn
    • Nét bút:丶丶一丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBKQ (水月大手)
    • Bảng mã:U+6D51
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 茫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Huǎng , Máng
    • Âm hán việt: Mang
    • Nét bút:一丨丨丶丶一丶一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEYV (廿水卜女)
    • Bảng mã:U+832B
    • Tần suất sử dụng:Cao