济危 jì wēi
volume volume

Từ hán việt: 【tế nguy】

Đọc nhanh: 济危 (tế nguy). Ý nghĩa là: giúp đỡ những người gặp nạn.

Ý Nghĩa của "济危" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

济危 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giúp đỡ những người gặp nạn

to help people in distress

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 济危

  • volume volume

    - 经济危机 jīngjìwēijī 迫使 pòshǐ 公司 gōngsī 裁员 cáiyuán

    - Khủng hoảng kinh tế buộc công ty cắt giảm nhân sự.

  • volume volume

    - 资本主义 zīběnzhǔyì 制度 zhìdù 本身 běnshēn 带来 dàilái 的 de 经济危机 jīngjìwēijī 是 shì 无法 wúfǎ 解脱 jiětuō 的 de

    - bản thân chế độ tư bản chủ nghĩa đã mang đến những nguy cơ không lối thoát cho nền kinh tế.

  • volume volume

    - 经济危机 jīngjìwēijī 是 shì 潜在 qiánzài 的 de

    - Khủng hoảng kinh tế là tiềm ẩn.

  • volume volume

    - 经济危机 jīngjìwēijī 带来 dàilái 了 le 严重 yánzhòng 的 de 炭 tàn

    - Khủng hoảng kinh tế đã mang đến thảm họa nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 全球 quánqiú 的 de 危机 wēijī 影响 yǐngxiǎng 经济 jīngjì

    - Khủng hoảng toàn cầu ảnh hưởng đến kinh tế.

  • volume volume

    - 他 tā 成功 chénggōng 过来 guòlái 了 le 经济危机 jīngjìwēijī

    - Anh ấy đã vượt qua khủng hoảng kinh tế.

  • volume volume

    - 经济危机 jīngjìwēijī 的 de 影响 yǐngxiǎng 日益 rìyì 加重 jiāzhòng

    - Tác động của khủng hoảng kinh tế ngày càng nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 经济危机 jīngjìwēijī 中 zhōng 资产 zīchǎn 缩水 suōshuǐ

    - Tài sản của anh ấy bị giảm trong khủng hoảng kinh tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 危›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Nguy , Quỵ
    • Nét bút:ノフ一ノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMSU (弓一尸山)
    • Bảng mã:U+5371
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 济›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jǐ , Jì
    • Âm hán việt: Tế , Tể
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYKL (水卜大中)
    • Bảng mã:U+6D4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao