流行株 liúxíng zhū
volume volume

Từ hán việt: 【lưu hành chu】

Đọc nhanh: 流行株 (lưu hành chu). Ý nghĩa là: chủng dịch.

Ý Nghĩa của "流行株" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

流行株 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chủng dịch

epidemic strain

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 流行株

  • volume volume

    - 不破不立 búpòbúlì , 不塞不流 bùsèbùliú , 不止不行 bùzhǐbùxíng

    - không phá thì không xây được, không ngăn thì không chảy được, không cản thì không tiến được

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 入夏 rùxià 以来 yǐlái 高温多雨 gāowēnduōyǔ 天气 tiānqì 较 jiào 多 duō 部分 bùfèn 蚕区 cánqū 脓病 nóngbìng 、 僵病 jiāngbìng 等 děng 病害 bìnghài 流行 liúxíng

    - Từ đầu mùa hè năm nay, nhiệt độ cao, thời tiết mưa nhiều, các bệnh như bệnh mủ, cứng cành phổ biến trên một số diện tích tằm.

  • volume volume

    - 为了 wèile 提高 tígāo 生产 shēngchǎn 效率 xiàolǜ , 工厂 gōngchǎng 必须 bìxū 有步骤 yǒubùzhòu 地 dì 实行 shíxíng 自动化 zìdònghuà 生产流程 shēngchǎnliúchéng

    - Để nâng cao hiệu suất sản xuất, nhà máy cần phải thực hiện quy trình sản xuất tự động theo từng bước.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 服装 fúzhuāng 风格 fēnggé 非常 fēicháng 流行 liúxíng

    - Phong cách ăn mặc của cô ấy rất phổ biến.

  • volume volume

    - 健身 jiànshēn 撸 lū 铁 tiě 是 shì 一个 yígè 网络 wǎngluò 流行 liúxíng 词 cí

    - Tập gym là một từ thông dụng trên Internet.

  • volume volume

    - 他 tā 心向往之 xīnxiàngwǎngzhī 的 de 是 shì 要 yào 面对面 miànduìmiàn 地 dì 见见 jiànjiàn 他 tā 心目 xīnmù 中 zhōng 的 de 流行曲 liúxíngqǔ 歌星 gēxīng

    - Những gì anh ấy mong muốn là được gặp mặt trực tiếp với các ngôi sao nhạc pop trong tâm trí anh ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 和 hé 她 tā 同行 tóngháng , 交流 jiāoliú 一下 yīxià 经验 jīngyàn 吧 ba

    - Bạn và cô ấy cùng ngành, hãy trao đổi kinh nghiệm nhé.

  • volume volume

    - 他 tā 特别 tèbié 喜欢 xǐhuan 流行音乐 liúxíngyīnyuè

    - Anh ấy rất thích âm nhạc thịnh hành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 株›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Chu , Châu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHJD (木竹十木)
    • Bảng mã:U+682A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao