流行性感冒 liúxíng xìng gǎnmào
volume volume

Từ hán việt: 【lưu hành tính cảm mạo】

Đọc nhanh: 流行性感冒 (lưu hành tính cảm mạo). Ý nghĩa là: bệnh cúm.

Ý Nghĩa của "流行性感冒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

流行性感冒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh cúm

influenza; 传染病, 病原体是病毒, 在身体过度疲劳、着凉、抵抗力降低时容易引起症状是咽喉发干、鼻塞、咳嗽、打喷嚏、头痛、发烧等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 流行性感冒

  • volume volume

    - 像是 xiàngshì 要 yào 感冒 gǎnmào 了 le , 先 xiān 打喷嚏 dǎpēntì , 然后 ránhòu 流 liú 鼻水 bíshuǐ , 再 zài 来 lái 鼻塞 bísāi 了 le

    - Có vẻ như tôi bị cảm lạnh rồi, hắt hơi trước, sau đó là chảy nước mũi, cuối cùng là bị nghẹt mũi.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 所谓 suǒwèi 的 de 流行歌曲 liúxínggēqǔ 很感兴趣 hěngǎnxìngqù

    - Anh ấy rất quan tâm đến những bài hát phổ biến được gọi là "流行歌曲".

  • volume volume

    - 不揣冒昧 bùchuǎimàomèi ( 不 bù 考虑 kǎolǜ 自己 zìjǐ 的 de 莽撞 mǎngzhuàng , 言语 yányǔ 、 行动 xíngdòng 是否 shìfǒu 相宜 xiāngyí )

    - đánh bạo; mạo muội

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不会 búhuì 从 cóng 折磨 zhémó 中 zhōng 获得 huòdé 性快感 xìngkuàigǎn

    - Họ không nhận được khoái cảm tình dục từ sự tàn ác mà họ gây ra.

  • volume volume

    - 流行 liúxíng 乐团 yuètuán 迷 mí 跟随 gēnsuí 摇滚乐 yáogǔnyuè 队 duì 巡回演出 xúnhuíyǎnchū 的 de 迷恋 míliàn 者 zhě , 尤指 yóuzhǐ 年轻 niánqīng 女性 nǚxìng

    - Người hâm mộ nhóm nhạc pop theo đuổi các buổi biểu diễn diễn của ban nhạc rock, đặc biệt là những cô gái trẻ.

  • volume volume

    - 今儿个 jīnergè 性感 xìnggǎn 动人 dòngrén 啊 a

    - Hôm nay trông bạn rất xinh.

  • volume volume

    - 赶时髦 gǎnshímáo 的 de , 新潮 xīncháo 的 de 对于 duìyú 流行 liúxíng 的 de 和 hé 时 shí 新 xīn 的 de 东西 dōngxī 很 hěn 敏感 mǐngǎn 的 de 并且 bìngqiě 积极响应 jījíxiǎngyìng 的 de

    - Những người theo đuổi mốt, thời thượng, nhạy bén đối với những thứ thịnh hành và mới mẻ, và phản ứng tích cực.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 旅行 lǚxíng 中 zhōng 染上 rǎnshàng 了 le 感冒 gǎnmào

    - Anh ấy đã nhiễm cảm lạnh trong chuyến du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+7 nét)
    • Pinyin: Mào , Mò , Mòu
    • Âm hán việt: Mạo , Mặc
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ABU (日月山)
    • Bảng mã:U+5192
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao