流目 liú mù
volume volume

Từ hán việt: 【lưu mục】

Đọc nhanh: 流目 (lưu mục). Ý nghĩa là: để mắt người ta đi đảo.

Ý Nghĩa của "流目" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

流目 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để mắt người ta đi đảo

to let one's eyes rove

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 流目

  • volume volume

    - 一目了然 yīmùliǎorán

    - Liếc qua một cái là hiểu ngay; nhìn qua là hiểu ngay.

  • volume volume

    - 利息 lìxī 单 dān 证券 zhèngquàn 上 shàng 的 de 代表 dàibiǎo 一定 yídìng 数目 shùmù 利息 lìxī 的 de 可 kě 流通 liútōng 证书 zhèngshū

    - Giấy chứng nhận lãi suất trên chứng khoán đại diện cho một số lượng lãi suất có thể lưu thông.

  • volume volume

    - 那 nà 目光 mùguāng 流露 liúlù 自豪 zìháo

    - Ánh mắt đó bộc lộ tự hào.

  • volume volume

    - 万古流芳 wàngǔliúfāng

    - tiếng thơm muôn thuở; tiếng thơm muôn đời.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 团队 tuánduì 健全 jiànquán 了 le 工作 gōngzuò 流程 liúchéng

    - Nhóm dự án đã hoàn thiện quy trình làm việc.

  • volume volume

    - 流程 liúchéng 错乱 cuòluàn 会 huì 影响 yǐngxiǎng 项目 xiàngmù 进度 jìndù

    - Sự gián đoạn quy trình có thể ảnh hưởng đến lịch trình dự án.

  • volume volume

    - 他 tā 心向往之 xīnxiàngwǎngzhī 的 de 是 shì 要 yào 面对面 miànduìmiàn 地 dì 见见 jiànjiàn 他 tā 心目 xīnmù 中 zhōng 的 de 流行曲 liúxíngqǔ 歌星 gēxīng

    - Những gì anh ấy mong muốn là được gặp mặt trực tiếp với các ngôi sao nhạc pop trong tâm trí anh ấy.

  • volume volume

    - 每个 měigè 项目 xiàngmù 都 dōu 有 yǒu 一个 yígè 流水 liúshuǐ 记录 jìlù

    - Mỗi dự án đều có một hồ sơ dòng tiền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 目›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mục 目 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mục
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BU (月山)
    • Bảng mã:U+76EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao