流于 liú yú
volume volume

Từ hán việt: 【lưu ư】

Đọc nhanh: 流于 (lưu ư). Ý nghĩa là: để thay đổi (vì điều tồi tệ hơn).

Ý Nghĩa của "流于" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

流于 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để thay đổi (vì điều tồi tệ hơn)

to change (for the worse)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 流于

  • volume volume

    - 川剧 chuānjù , 顾名思义 gùmíngsīyì , 就是 jiùshì 流行 liúxíng 于 yú 四川 sìchuān 的 de 地方戏 dìfāngxì

    - Xuyên kịch, cái tên nói lên tất cả, là kịch được lưu truyền ở vùng Tứ Xuyên.

  • volume volume

    - 吴 wú 位于 wèiyú 长江流域 chángjiāngliúyù

    - Nước Ngô nằm ở lưu vực sông Trường Giang.

  • volume volume

    - 犹 yóu 大国 dàguó 繁盛 fánshèng 至 zhì 西元前 xīyuánqián 586 年 nián , 亡于 wángyú 巴比伦 bābǐlún 许多 xǔduō 人 rén 被迫 bèipò 流亡 liúwáng

    - Vương quốc Judah hưng thịnh cho đến năm 586 trước công nguyên thì bị Babylon phá hủy và nhiều người bị buộc phải lưu vong.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 美名 měimíng 如馨 rúxīn , 流传于世 liúchuányúshì

    - Danh tiếng tốt đẹp của anh ấy như hương thơm bay xa, lưu truyền trong thế gian.

  • volume volume

    - 赶时髦 gǎnshímáo 的 de , 新潮 xīncháo 的 de 对于 duìyú 流行 liúxíng 的 de 和 hé 时 shí 新 xīn 的 de 东西 dōngxī 很 hěn 敏感 mǐngǎn 的 de 并且 bìngqiě 积极响应 jījíxiǎngyìng 的 de

    - Những người theo đuổi mốt, thời thượng, nhạy bén đối với những thứ thịnh hành và mới mẻ, và phản ứng tích cực.

  • volume volume

    - 这 zhè 两 liǎng 方面 fāngmiàn 都 dōu 有利于 yǒulìyú 降低 jiàngdī 员工 yuángōng 流失率 liúshīlǜ

    - Cả hai khía cạnh này đều giúp giảm bớt tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên.

  • volume volume

    - 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 或 huò 适合 shìhé 于 yú 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de , 尤其 yóuqí 是 shì 在 zài 语言 yǔyán 用法 yòngfǎ 上 shàng

    - Phù hợp với giới thượng lưu trong xã hội thượng lưu, đặc biệt là trong cách sử dụng ngôn ngữ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 会议 huìyì 流于形式 liúyúxíngshì

    - Cuộc họp ngày hôm nay chỉ mang tính hình thức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 于›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+1 nét)
    • Pinyin: Xū , Yú
    • Âm hán việt: Hu , Vu , Ư
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MD (一木)
    • Bảng mã:U+4E8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao