活鱼 huó yú
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt ngư】

Đọc nhanh: 活鱼 (hoạt ngư). Ý nghĩa là: Cá tươi, cá sống. Ví dụ : - 活鱼会逆流而上,死鱼才会随波逐流! Cá sống thì ngược dòng tiến lên, chỉ có cá chết mới trôi theo dòng nước thôi.

Ý Nghĩa của "活鱼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

活鱼 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Cá tươi

fresh fish

Ví dụ:
  • volume volume

    - 活鱼 huóyú 会 huì 逆流而上 nìliúérshàng , 死鱼 sǐyú 才 cái 会 huì 随波逐流 suíbōzhúliú !

    - Cá sống thì ngược dòng tiến lên, chỉ có cá chết mới trôi theo dòng nước thôi.

✪ 2. cá sống

living fish

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 活鱼

  • volume volume

    - 活鱼 huóyú 会 huì 逆流而上 nìliúérshàng , 死鱼 sǐyú 才 cái 会 huì 随波逐流 suíbōzhúliú !

    - Cá sống thì ngược dòng tiến lên, chỉ có cá chết mới trôi theo dòng nước thôi.

  • volume volume

    - 章鱼 zhāngyú 的 de 腕 wàn 很 hěn 灵活 línghuó

    - Bạch tuộc có xúc tu rất linh hoạt.

  • volume volume

    - 鸬鹚 lúcí 是 shì 一种 yīzhǒng 长 zhǎng 脖子 bózi 黑 hēi 颜色 yánsè 的 de 大鸟 dàniǎo , 生活 shēnghuó 在 zài 海滨 hǎibīn 而且 érqiě 以 yǐ 吃 chī 鱼 yú 为生 wéishēng

    - Chim cò mỏ dài màu đen là một loài chim lớn, sống ven biển và sống bằng cách ăn cá.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 鱼 yú 快活 kuàihuo 不了 bùliǎo 了 le

    - Con cá này sắp chết rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 特别 tèbié 是 shì 摸鱼 mōyú 打混 dǎhùn , 不想 bùxiǎng 干活 gànhuó

    - Anh ta đặc biệt là lười biếng và không muốn làm việc.

  • volume volume

    - 不 bù 只 zhǐ 生产 shēngchǎn 发展 fāzhǎn 了 le , 生活 shēnghuó 也 yě 改善 gǎishàn 了 le

    - không chỉ sản xuất phát triển mà cuộc sống cũng được cải thiện

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 人口 rénkǒu 生活 shēnghuó 在 zài 贫困线 pínkùnxiàn 或 huò 以下 yǐxià

    - Một phần ba dân số sống ở mức hoặc dưới mức nghèo khổ.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 鱼 yú 还 hái 活着 huózhe 吗 ma ?

    - Con cá này còn sống không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao