活现 huóxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt hiện】

Đọc nhanh: 活现 (hoạt hiện). Ý nghĩa là: hiện ra như thật; như sống; hiện rõ; nổi lên. Ví dụ : - 神气活现 thần khí như sống. - 他的形象又活现在我眼前了。 hình tượng anh ấy như sống lại trước mắt tôi.

Ý Nghĩa của "活现" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

活现 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hiện ra như thật; như sống; hiện rõ; nổi lên

逼真地显现

Ví dụ:
  • volume volume

    - 神气活现 shénqìhuóxiàn

    - thần khí như sống

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 形象 xíngxiàng 又 yòu 活 huó 现在 xiànzài 我 wǒ 眼前 yǎnqián 了 le

    - hình tượng anh ấy như sống lại trước mắt tôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 活现

  • volume volume

    - 活 huó 现世 xiànshì

    - rõ là mất mặt

  • volume volume

    - 年轻 niánqīng 时 shí 的 de 生活 shēnghuó 时时 shíshí 在 zài 脑海 nǎohǎi 里 lǐ 浮现 fúxiàn

    - Những kỷ niệm tuổi trẻ cứ mãi quay quẩn trong đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 现有 xiànyǒu 生活 shēnghuó 很 hěn 知足 zhīzú

    - Anh ấy rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 自己 zìjǐ 所 suǒ 听到 tīngdào 的 de , 加上 jiāshàng 许多 xǔduō 烘染 hōngrǎn 之词 zhīcí , 活灵活现 huólínghuóxiàn 地 dì 讲 jiǎng 给 gěi 大家 dàjiā 听 tīng

    - đem những chuyện anh ấy nghe được, thêm vào một cách sống động vài chi tiết hư cấu, kể cho mọi người cùng nghe.

  • volume volume

    - 在 zài 这样 zhèyàng 特定 tèdìng 的 de 生活 shēnghuó 环境 huánjìng 里 lǐ 养成 yǎngchéng 了 le 她 tā 现在 xiànzài 的 de 性格 xìnggé

    - Tính cách hiện tại của cô được phát triển trong một môi trường sống đặc biệt như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 形象 xíngxiàng 又 yòu 活 huó 现在 xiànzài 我 wǒ 眼前 yǎnqián 了 le

    - hình tượng anh ấy như sống lại trước mắt tôi.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 这样 zhèyàng 的 de 书 shū 都 dōu 跟 gēn 孩子 háizi 们 men 的 de 现实生活 xiànshíshēnghuó 严重 yánzhòng 脱节 tuōjié

    - Nhiều cuốn sách trong số này hoàn toàn không liên quan đến cuộc sống thực của trẻ em.

  • volume volume

    - 当年 dāngnián 流落他乡 liúluòtāxiāng 的 de 犹太人 yóutàirén 现在 xiànzài 生活 shēnghuó 在 zài 以色列 yǐsèliè

    - Những người Do Thái đã từng bị lưu vong khỏi quê hương hiện nay đang sống tại Israel.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 现›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét), kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện
    • Nét bút:一一丨一丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGBHU (一土月竹山)
    • Bảng mã:U+73B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao